Thép Tròn Trơn Phi 16, 14, 18, 20, 22, 24, 25 Mạ Kẽm Giá Rẻ Quận 1 TpHCm

by admin

Table of Contents

Thép Tròn Trơn Phi 16, 14, 18, 20, 22, 24, 25 Mạ Kẽm Giá Rẻ Quận 1 TpHcm Festeel là đươn vị chuyên cung cấp và phân phối sắt thép tròn trơn với mác thép CT3 SS400 S45C đa dạng quy cách trọng lượng, hổ trợ gia công cắt chặt ngắn dài theo yêu cầu, hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình. hàng hóa đầy đủ CO, CQ chất lượng và nguồn góc xuất xứ.

thép tròn trơn giá rẻ quận 1 tphcm

Nơi địa chỉ chuyên cung cấp và phân phối sắt thép tròn trơn giá rẻ tại TpHcm

Thép tròn trơn là sản phẩm dạng thanh có đường kính tròn nhẵn, chiều dài thanh khoảng 6m đến 12m, Đường kính thanh thép từ phi 6 cho đến phi 1000 (mm).

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu mua thép tròn trơn đen, thép tròn trơn mạ kẽm, thép tròn trơn nhúng kẽm các loại mọi chi tiết xin vui lòng liện hệ qua số máy 24/7 : 

0941.198.045 – 0941.314.641 

Phòng Kinh Doanh

Sắt láp tròn là gì ? Quy cách kích thước láp tròn mới 2022 STEELVINA.COM là đơn vị chuyên cung cấp và nhập khẩu tất cả các loại sắt láp tròn đặc giá rẻ tốt nhất TPHCM ?

Đối với ngành cơ khí vô cùng phát triển kéo theo các sản phẩm từ cơ khí cũng ngày một đa dạng để phục vụ nhiều mục đích kahcs nhau trong đời sống của con người. Trong đó, sắt láp tròn là một trong những sản phẩm cơ khí có nhiều ứng dụng vô cùng nổi bật và được sử dụng phổ biến nhất. Vậy sắt láp tròn là gì và trong cuộc sống nó có những ứng dụng quan trọng ra sap ? Tất cả sẽ được chúng tôi giải đáp cụ thể ngay sau đây.

Giới thiệu chung sắt láp tròn ?

Sắt láp tròn là một trong những sản phẩm cơ khí chất lượng cao có rất nhiều ứng dụng quan trọng nổi bật trong cuộc sống. Sản phẩm có thiết diện tròn và có chiều dài không giới hạn. Sản phẩm được làm từ thép carbon chất lượng cao và có dạng đặc.

Sản phẩm được phân phối ra thị trường Việt Nam bởi nhiều đơn vị gia công cơ khí. Trong đó có STEELVINA

ứng dụng của thép thép tròn đạc

Ứng dụng của sắt láp tròn ?

Hiện nay trong cuộc sống, sắt láp tròn có rất nhiều ứng dụng quan trọng nổi bật như được sử dụng làm các trục trong máy móc và trong công trình xây dựng, được sử dụng làm con trụ, con lăn trong máy móc, dây chuyền; được sử dụng làm con lăn, làm chốt khóa hay đơn giản là được ứng dụng trong việc tiện ren và có nhiều vai trò vô cùng quan trọng khác trong đời sống.

Mác thép & tiêu chuẩn của sắt láp tròn

Để được coi là sản phẩm sắt láp tròn chất lượng cao thì sản phẩm sắt láp tròn cần đáp ứng được đầy đủ những yêu cầu sau :

  • Được làm từ sắt hoặc thép cacbon chất lượng cao có khả năng chống rỉ tốt hoặc thậm chí là không bị rỉ, có khả năng chống chịu lại mọi tác động của môi trường ngoại cảnh.
  • Là sản phẩm có khả năng chịu mài mòn tốt, khi tiếp xúc với một bề mặt nào đó dù chịu lực ma sát lớn cũng không dễ dàng bị mài mòn.
  • Là sản phẩm chống chịu được sự tác động của khí quyển lạnh và luồng oxi hóa nóng một cách hiệu quả nên có thể sử dụng trong nhiều môi trường đa dạng mà không bị lo biến tính.
  • Là sản phẩm có khả năng kháng hóa chất và dung môi một cách hiệu quả nên có thể sử dụng trong mọi môi trường, kể cả môi trường có tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

Để tìm mua loại sắt láp tròn đáp ứng được đầy đủ những yêu cầu trên, cách tốt nhất là bạn nên tìm cho mình một địa chỉ gia công sắt láp tròn uy tín.

Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực gia công cơ khí. Asean steel rất hân hạnh khi được cung cấp tới bạn các sản phẩm cơ khí nói chung và sắt láp tròn nói riêng theo yêu cầu, có chính sách bảo hành chặt chẽ với giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường. Quý khách có nhu cầu hãy liên hệ ngay với Asean Steel để được sỡ hữu sản phẩm với giá ưu đãi nhất.

0912.891.479 – 09.777.86.902

Đơn giá gia công bản mã mới nhất tại ASEAN STEEL

Như đã đề cập ở trên bản mã có rất nhiều hình dạng, quy cách, độ dày kích thước. Vì vậy không có giá bản mã chính xác cho một sản phẩm. Báo giá bản mã được quy ra đơn vị VND/KG, tùy độ khó để làm ra sản phẩm và giá thép tại thời điểm.

Bảng báo giá thép bản mã phụ thuộc vào các yếu tố sau :

  • Nguyên liệu dùng để cắt bản mã là thép loại nào ? Thép cán nguội, thép mạ kẽm, thép không gỉ ?
  • Phụ thuộc vào giá thép trong nước tại thời điểm.
  • Bản mã được cắt, chặt theo phương pháp nào?
  • Phụ thuộc vào quy cách, kích thước sản phẩm theo từng bản vẽ

Để cập nhật báo giá bản mã đúng với thiết kế bản vẽ. Quy khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline : 0912.897.479 – 09.777.86.902

Địa chỉ nhận gia công cắt, chặt bản mã theo yêu cầu kích thước bản vẽ ?

Công ty thép Asean Steel là đơn vị phân phối thép lớn và uy tín tại TPHCM. Ngoài phân phối các sản phẩm sắt thép nguyên mẫu từ nhà sản xuất. Chúng tôi nhận cắt bản mã với đa dạng quy cách, kích thước theo yêu cầu của khách hàng.

Bằng các phương pháp cắt bản mã hiện đại nhất như cắt plasma, cắt oxy – gas….

Chúng tôi mang đến cho khách hàng sự lựa chọn tốt nahats.

Độ dày sản phẩm chúng tôi có thể gia công, cắt, chặt bản mã giao gộng từ thép tấm 1mm đến 50mm.

Nguyên liệu thép phù hợp thép tấm SS400.

Hình thức gia công phổ biến là CNC, platsma và cắt gió đá.

Thời gian giao hàng phụ thuộc vào số lượng sản phẩm đặt hàng. Kích thước và độ dày và quy cách đột lỗ là những yếu tốt quyết định thời gian gia công sản phẩm.

Đơn vị địa chỉ gia công thép bản mã uy tín số 1 tại TPHCM.

Asean Steel chúng tôi đầu tư hệ thống máy móc, trang thiết bị hiện đại. Chú trọng đào tạo và nâng cao tay nghề cho các công nhân sản xuất. Chúng tôi nhận gia công cắt bản mã theo yêu cầu, cán dập quy cách thép u, c, z gia công đột lỗ theo bản vẽ. Ngoài ra chúng tôi còn phân phối các sản phẩm thép xây dựng, tôn lợp mái, thép hộp, thép tấm, thép hình công nghiệp, lưới b40…

Tại saok hách hàng nên chọn thép ASEAN STEEL

Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối sắt thép tại thị trường Miền Nam. Chúng tôi hiểu những mong muốn của khách hàng, luôn tiếp thu ý kiến, trao dồi kiến thức chuyên sâu. CHú trongj việc đào tạo năng lực có tay nghề cao trong phân khúc gia công sản xuất.

Với mong luôn mang lại những sản phẩm chất lượng với giá thành tốt nhất trên thị trường đến với khách hàng.

Các cam kết của chúng tôi

  • Cam kết uy tín – sự uy tín luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu
  • Cam kết phân phối các sản phẩm chính hãng có chất lượng cao
  • Cam kết giao đúng – giao đủ – giá thành cạnh tranh nhất.
  • Được đổi trả nếu các sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất
  • Được hoàn lại tiền nếu chất lượng sản phẩm không đáp ứng tiêu chuẩn.
  • Hỗ trợ hoặc miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng lớn
  • Hỗ trợ lên, xuống hàng miễn phí tại chân công trình
  • Thời gian giao hàng nhanh trong vòng 24h kể từ thời điểm đặt hàng

Dach sách các chi nhánh phân phối láp tròn tại Quận huyện TPHCM

Ngày 01/01/2021, Thành phố Thủ Đức chính thức được thành lập dựa trên Nghị quyết 1111/NQ-UBTVQH14 của ủy bản Thường vụ Quốc Hội TP Thủ Đức được sát nhập từ Quận 2, Quận 9 và Quận Thủ Đức. 24 quận huyện của Sài Gòn thay đổi thành 01 Thành Phố, 16 Quận và 05 Huyện

#Quận/Huyện#Quận/Huyện
1Thành Phố Thủ Đức12Quận Bình Tân
2Quận 113Quận Bình Thạnh
3Quận 314Quận Gò Vấp
4Quận 415Quận Phú Nhuận
5Quận 516Quận Tân Bình
6Quận 617Quận Tân Phú
7Quận 718Huyện Bình Chánh
8Quận 819Huyện Cần Giờ
9Quận 1020Huyện Củ Chi
10Quận 1121Huyện Hóc Môn
11Quận 1222Huyện Nhà Bè

 

Asean hổ trợ giao nhận hàng hóa sắt láp tròn nơi dự án công trình khắp cả nước bao gồm các tỉnh thành :

1An Giang33Kon Tum
2Bà Rịa – Vũng Tàu34Lai Châu
3Bắc Giang35Lâm Đồng
4Bắc Cạn36Lạng Sơn
5Bạc Liêu37Lào Cai
6Bắc Ninh38Long An
7Bến Tre39Nam Định
8Bình Định40Nghệ An
9Bình Dương41Ninh Bình
10Bình Phước42Ninh Thuận
11Bình Thuận43Phú Thọ
12Cà Mau44Phú Yên
13Cần Thơ45Quảng Bình
14Cao Bằng46Quảng Nam
15Đà Nẵng47Quảng Ngãi
16Đắc Lắc48Quản Ninh
17Đắc Nông49Quảng Trị
18Điện Biên50Sóc Trăng
19Đồng Nai51Sơn La
20Đồng Tháp52Tây Ninh
21Gia Lai53Thái Bình
22Hà Giang54Thái Nguyên
23Hà Nam55Thanh Hóa
24Hà Nội56Thừa Thiên Huế
25Hà Tĩnh57Tiền Giang
26Hải Dương58TP Hồ Chí Minh
27Hải Phòng59Trà Vinh
28Hậu Giang60Tuyên Quang
29Hòa Bình61Vĩnh Long
30Hưng Yên62Vĩnh Phúc
31Khánh Hòa63Yên Bái
32Kiên Giang  

GIÁ THÉP TRÒN TRƠN PHI 16 MẠ KẼM VIỆT NHẬT 2023 ? CẬP NHẬT SẢN PHẨM THÉP TRÒN TRƠN PHI 16 – D16 QUY CÁCH KÍCH THƯỚC TRỌNG LƯỢNG MỚI 2023 ? ĐỊA CHỈ MUA THÉP THANH TRÒN TRƠN PHI 16 – D16 Ở ĐÂU GIÁ RẺ CẠNH TRANH NHẤT TẠI MIỀN NAM ?

– ASEAN STEEL LÀ ĐƠN VỊ NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC TẤT CẢ CÁC SẢN PHẨM CỦA NHÀ MÁY VINA KYOEI PHÚ MỸ – KÝ HIỆU AKS, THÉP TRÒN TRƠN XÂY DỰNG VIỆT NHẬT LÀ MỘT TRONG NHỮNG SẢN PHẨM ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU TRONG CÁC DỰ ÁN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ GIA CÔNG SẢN XUẤT CHẾ TẠO CƠ KHÍ MÁY MÓC.

Nói về quy cách kích thước thép tròn được chia ra nhiều kích thước như : D14 D16 D18 D20 D22 D28 D30 D32 D36 D38 D40 D42 những quy cách thông dụng nhất sản phẩm D16 D18 D20 D22 D25 được sản xuất theo số lượng lớn để đáp ứng được tất cả các nhu acauf sử dụng của dự án công trình.

Để cập nhật đơn giá thép tròn trơn hôm nay vui lòng liên hệ ngay qua số điện thoại :

0941.900.713 – 0947.900.713 ( Mr Hiếu )

Bấm vào đây để kết nối zalo ngay

Xem thêm : Bảng báo giá sắt láp tròn đặc mới nhất tại kho TPHCM

PHÂN LOẠI THÉP TRÒN TRƠN PHI 16 – D16 VIỆT NHẬT VINA KYOEI (VKS)

Sản phẩm thép tròn trơn phi 16 – D16 Vina Kyoei Việt Nhật (VKS) trên thị trường được chia thành 2 loại chính :

– Thép tròn trơn đen

– Thép tròn trơn nhúng kẽm

( Sản phẩm này ít khi được xi mạ kẽm vởi các đặc tính tình yêu cầu của dự án công trình nên thông thường sản phẩm thép tròn trơn được gia công mạ kẽm nhúng nóng)

Tùy vào mỗi loại đường kính từ phi 14 đến phi 42 (mm) thép thanh tròn trơn SS400 Việt Nhật là một trong những sản phẩm có chất lượng tốt nhất tại Miền Nam Việt Nam. Để biết thêm thông tin chi tiết xin mời quý vị khách hàng tham khảo tiếp những dòng dưới đây nhé.

1. THÉP TRÒN TRƠN PHI 16 ĐEN VIỆT NHẬT – VINA KYOEI (VKS)

Thép thanh tròn trơn là sản phẩm thép thanh có đường kính hình tròn dạng thanh có chiều dài tiêu chuẩn là 12m và được bó thành từng bó khoảng 2000kg cho mỗi loại

Sản phẩm thép tròn trơn phi 16 đen Việt Nhật có màu xanh đen dầu màu trải qua quá trình cán nóng nên sản phẩm có bề mặt bên ngoài mới thẩm mỹ

Quy trình sản xuất thép tròn

Quá trình sản xuất thép tròn Việt Nhật Vina Kyoei được trả qua 4 giai đoạn như sau :

– Giai đoạn 1 : Xử lý quặng sắt

Là giai đoạn loại bỏ các tạp chất và xử lý oxy trong quặng sắt để có được gang ở dạng lỏng hoặc gang đúc.

Quặng sắt và than cóc chính là nguyên liệu để sản xuất gang bằng công nghệ lò cao.

Ngoài ra còn có một số chất khác như đã vôi, dolomit, Quắng sắt và than cộc và một số chất phụ gia khác sẽ được nạp từ đỉnh lò.

Lò gió nóng được thổi vào hệ thống lò nung, gió nóng có nhiệt độ cao từ 1000 – 2000 độ C sẽ đi vào lò cao và đột cháy than cóc trong nguyên liệu tạo thành khi hoàn nguyên chứa nhiều CO chuyển từ chính khi hoàn nguyên sẽ hoàn nguyên quặng sắt kim loại và nóng chảy thành gang lỏng và được tháo ra bằng lỗ ra gang.

thép tròn đặc giá rẻ pthcm

Giai đoạn 2 : Tạo dòng thép nóng chảy

Dòng kim loại nóng chảy được hình thành từ giai đoạn xử lý quặng sau đó được dẫn tới lò BOF. Tại đây kim loại nóng được xử lý, tách tạp chất và tạo ra sự tương quang giữa các thành phần hó học. Đây chính là cơ sở để quyết định chất lượng mác thép

Giai đoạn 3 : Đúc tiếp nhiên liệu

Hiện nay trên thế giới dùng công nghệ đúc tiếp nhiên liệu liên tục chiếm hơn 87% tổng sản lượng thép dòng kim loại sau khi được tạo dòng thép nóng chảy sẽ được đưa tới lò đúc phôi. Quá trình này sẽ tạo ra phôi thép để cán thép cuộn và thép thanh tròn trơn thành phẩm

Giai đoạn 4 : Cán thép

Sau khi kết thúc giai đoạn đúc tiếp nhiên liệu tạo thành phôi thép, phôi thép được đưa vào các nhà máy để cán ra các loại thép thành phẩm

Xem thêm : Bảng báo giá thép hình chữ V mạ kẽm Nhà Bè mới nhất 2022

Các thuộc tính đặc điểm của thép tròn trơn Việt Nhật

Đặc tính cơ bản nhất là tính dẻo, tính cứng, tính bền, khả năng chống chịu oxi hóa từ môi trường, khả năng đàn hồi và chịu được tính hàn. Các đặc tính chất này được quyết định bởi các yếu tố thành phần hóa học trong thép tròn bao gồm :

– Cacbon ký hiệu C

– Mangan ký hiệu Mn

– Sắt ký hiệu Fe

– Nito ký hiệu N

– Lưu huỳnh ký hiệu là S

Do các đặc tính siêu việt của mình, thép tròn có thể là vật liệu xây dựng và kỹ thuật quan trọng trên thị trường. Các đặc tính quan trọng nhất của thép tròn là khả năng biến dạng và độ bền cao, độ bền keo tốt và độ dẫn nhiệt tốt. Đặc tính quan trọng nhất của thép là khả năng chống ăn mòn giúp tăng cường tuổi thọ

Khi chọn một tài liệu có một ứng dụng cụ thể, các kỹ sư phải tự tin rằng sẽ phù hợp với điều kiện tải và những thách thức môi trường mà nó phải chịu được khi được sử dụng thực tế. Do đó việc hiểu và kiểm soát các thuộc tính của vật liệu là rất cần thiết. Các tính chất cơ học của thép có thể được kiểm soát cẩn thận thông qua việc lựa chọn thành phần hóa học thích hợp, chế tạo và xử lý nhiệt tác động đến sản phẩm dự án.

thép tròn đặc giá rẻ hcm

THÉP TRÒN ĐẶC ĐEN GIÁ TỐT TẠI KHO TPHCM

Có nhiều hệ thống đo lượng được sử dụng để xác định các tính chất của một loại thép nhất định. Ví dụ hiệu suất cường độ, độ dẻo và độ cứng được xác định bằng cách sử dụng thử độ bền kéo. Độ dia được đo bằng thử nghiệm tác động và độ cứng được xác định bằng các đo sức đề kháng với sự xâm nhập của bề mặt với một vật cứng

Kiểm tra độ bền kéo là một phương pháp đánh giá đáp ứng cấu trúc của thép với tải trong ứng dụng. Với kết quả thể hiện như là một mối quan hệ giữa áp suất và biến dạng. Mối quan hệ giữa ứng suất và sức căng là thước đô đọ đàn hồi của vật liệu và tỷ lệ này được gọi là mô đun Young. Một giá trị mô đun Toung cao là một trong những tính chất khác biệt của thép, nó nằm trong khoảng 190 – 210 GpA, khoảng gấp 3 lần giá trị của Nhôm.

Đặc tính cơ lý của thép tròn trơn phi 16 – D16 Việt Nhật

Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3101:2017

Tiêu chuẩnMác thépGiới hạn chảyGiới hạn đứtSố hiệu mẫu thửĐộ giãn dài tương đối
Ø≤1616≤Ø≤40Ø≥40N/mm2
JIS G3101-2017SS400235 Min215 min215400~5201422

CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG THÉP TRÒN PHI 16 – D16 VIỆT NHẬT

Sản phẩmChiều dàiKhối lượngKhối lượng câyCâyKhối lượng bó
Mét/câykg/mkg/câyCây/bókg/bó
Thép tròn trơn phi 16121.57918.9481062008

DUNG SAI KÍCH THƯỚC THÉP TRÒN TRƠN PHI 16 VIỆT NHẬT VINA KYOEI

Đường kínhDung sai đường kínhĐộ OvanDung sai chiều dài
Thép tròn trơn phi 16+0.40.60~40mm

Bảng báo giá thép tròn trơn phi 16 Việt Nhật Vina Kyoei (VKS)

Đường kínhTrọng lượngĐơn giá kgĐơn giá métĐơn giá cây
Thép tròn trơn phi 1618.9481560024.632295.588.800

Xem thêm : Sắt làm tròn là chi ?

2. THÉP TRÒN TRƠN NHÚNG KẼM

Thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng hay còn được gọi là thép tròn trơn nhúng kẽm

Mạ kẽm nhúng nóng là công đoạn không thể thiếu trong quá trình gia công sản phẩm. Có rất nhiều phương pháp mạ nhúng phổ biến nhất vẫn là mạ kẽm nhúng nóng. Tại sao phương pháp mạ kẽm nhúng nóng lại được sử dụng nhiều như vậy ? Liệu phương pháp mạ kẽm nào tốt hơn mà chúng ta có thể sử dụng không ? Cùng tìm hiểu cùng chúng tôi nhé

Câu hỏi đặt ra tại sao chúng ta nên gia công mạ kẽm nhúng nóng ?

Phần lớn sắt thép sử dụng trong nhà, nhà xưởng, hay các thiết bị gia công móc móc sản xuất dùng trong công nghiệp & y tế, công trình giao thông….Đa số đều được mạ kẽm.

Nguyên nhân một phần là do để đảm bảo tính thẩm mỹ và tăng tuổi thọ cho vật liệu, bảo vệ bề mặt sản phẩm chống ăn mòn hóa học gay hen gỉ….

Lớp mạ kẽm nhúng nóng có tác dụng bảo vệ kim loại sắt thép khối những tác động xấu của môi trường và khí hậu giúp vật dụng tránh được oxi hóa, ố màu một các tối đa. Khi màu sắc cũng như độ bền của đồ dùng được duy trì dài lâu đồng nghĩa với việc chúng ta có thể tiết kiệm được khoản chi phí tương đối lớn. Như vậy, tác động công nghệ nhúng kẽm vào các ngành sản xuất và chế tạo đã đem đến cho đời sống sản phẩm hoàn hảo với thẩm mỹ và chất lượng cao

Xem thêm : Bảng báo giá thép hình chữ U mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ mới nhất 2022

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng thép tròn trơn phi 16 Việt Nhật

Công tác chuẩn bị mạ kẽm nhúng nóng

– Bể nhúng kẽm để quá trình mạ kẽm nhúng nóng được diễn ra một cách thuận lợi và nhanh chóng nhất. Thông thường bể kẽm được dùng bằng chất liệu thép carbon cũng những yêu tốt khác như mangan và photpho – Lưu huỳnh

thép tròn đặc giá rẻ hcm

NHỮNG QUY CÁCH KÍCH THƯỚC THÉP TRÒN ĐẶC

Lò mạ kẽm : Lò mạ kẽm được sử dụng giúp cho nguyên liệu mạ kẽm nóng chảy nhanh hơn, đồng thời có thể tiết kiệm được nguyên liệu một cách tốt nhất. Tuy nhiên, cần lưu ý khi sử dụng lò mạ kẽm là phải lắp đặt một cách đầy đủ và phân bố đều nhiệt điện cho bể mạ.

Dụng cụ vận chuyển : cẩu trục với khả năng chịu tải lớn

– Công nghệ mạ kẽm nhúng nóng : Theo tiêu chuẩn ASTM A123/A153 và phải đạt ở nhiệt độ 440 độ đến 460 độ C

Chú ý : Kẽm được dùng để nung nóng thường là loại kẽm Hàn Quốc Nhật Bản vì chúng có độ tinh khiết cao nên sẽ cho ra những sản phẩm chất lượng tốt nhất

Thực hiện mạ kẽm nhúng nóng

Quá trình mạ kẽm nhúng nóng được tiến hành theo 4 bước sau đây :

Bước 1 : LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI

Để thành phẩm có chất lượng cao, trước khi tiến hành mạ kẽm nhúng nóng, cần làm sạch lớp dầu mỡ, bụi bẩn bên trên bề mặt để gia tăng độ bám dính của sản phẩm cũng như lớp mạ. Trong bước này ngoài sử dụng nước thì cần sử dụng axit clohydric hoặc các chất làm sạch để làm sạch bề mặt kim loại sắt thép

Bước 2 : MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Sau khi sản phẩm cần mạ được làm sạch, tiến hành nhúng bề mạ kẽm để mạ kẽm nhúng nóng cho kim loại. Chú ý, nhúng một lúc hoàn toàn kim loại sắt thép vào trong bể mạ kẽm, thời gian nhúng cũng cần được phải cần chỉnh thật chính xác. Bởi nếu như nhúng quá lâu sẽ khiến cho lớp mạ kẽm quá dày, giảm độ bám dính cũng như khiến cho snr phẩm không đảm bảo bề mặt thẩm mỹ.

Quá trình mạ kẽm nhúng nóng phải đảm bảo tiêu chuẩn ASTM hoặc tiêu chuẩn tương đương, ngoài ra nhiệt độ đạt tiêu chuẩn của bề kẽm là 454 độ C

Bước 3 : Làm nguội

– Sau khi mạ kẽm nhúng xong, cần nhúng sản phẩm đã mạ vào bể nước tràn, bước này giúp cho sản phẩm được bóng và đẹp

Bước 4 : KIỂM TRA LẠI THÀNH PHẨM

– Sản phẩm trước khi được đưa ra thị trường, cần phải kiểm tra lại các tiêu chuẩn xem đã đạt hay chưa, độ dàu đã đúng chưa, bề mặt đã đảm bảo độ bền đẹp hay chưa ? nếu chưa thì cần có các biện pháp xử lý

Xem thêm : Bảng báo giá thép hình H mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2022

ỨNG DỤNG CỦA THÉP TRÒN TRƠN PHI 16 VIỆT NHẬT

Ngày nay, thép tròn trơn phi 16 có cực kỳ nhiều ứng dụng đó là làm bê tông cốt thép. Sử dụng thép trong xây dựng sẽ gia tăng sự kiên cố, chắc chắn cho ngôi nhà của bạn. Bên cạnh đó, thép tròn trơn còn được sử dụng để xây dựng cơ sở hạ tầng, công trình giao thông để phục vụ nhu cầu mọi người

2. Trong ngành công nghiệp sản xuất và chế tạo

Thép tròn trơn dùng làm hàng rào, sản xuất bu lông, ty ren, líp xe, trục máy móc, thanh điều hướng, máy khoan gốc, thanh xoắn, trục truyền động cơ…

3. Trong ngành công nghiệp đóng tàu

Một trong những ứng dụng của thép mà các bạn không thể qua chính là sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu. Nhờ độ bền cao, khả năng chịu nhiệt, mài mòn tốt lại dễ dát mỏng, người ta thường sử dụng thép tròn trơn để đóng tàu thuyền. Đặc biệt là các trục thanh tiếp xúc trực tiếp với nước biển.

ƯU ĐIỂM CỦA THÉP TRÒN TRƠN

Thép tròn trơn sử hữu rất nhiều những ưu điểm vượt trội cụ thể như sau :

+ Khả năng chịu cường độ va đập mạnh và tải trọng cao, không bị gãy đứt hay mớp mép trong quá trình sử dụng và vận hành

– Độ bền kéo tốt nên dễ dàng gia công thép tạo thành nhiều hình dạng khác nhau theo mong muốn

– Tính đàn hồi cực cao tạo điều kiện thuận lợi khi uốn

– Khả năng chống oxy hóa hiệu quả nên có thể sử dụng trong môi trường điều kiện khắc nghiệt như cảng biển.

– Chống ăn mòn tốt giúp tăng cường tuổi thọ công trình, đảm bảo tính thẩm mỹ trong khi sử dụng

Tham khảo : Bảng báo gí gia công thép tấm cắt chặt bản mã theo yêu cầu vẽ mới 2022

Quy trình mua hàng thép tròn trơn phi 16 – D16 Việt Nhật tại Asean Steel

Bước 1 : Lắng nghe nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn trơn phi 16 qua điện thoại, zalo, viber, facebook, email

Bước 2 : Nhân viên kinh doanh sẽ báo giá chi tiết đơn hàng bao gồm : Quy cách, trọng lượng và đơn giá

Bước 3 : Thống nhất đơn giá, Phương thức thanh toán và giao nhận

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành làm hợp đồng mua bán

Bước 5 : Khách hàng nhận hàng tại kho Asean hoặc nhận hàng tại nhà máy Việt Nhật Vina Kyoei Phú Mỹ.

Xem thêm : Cách tính trọng lượng thép tròn trơn mới nhất.

Liên hệ ngay để nhận bảng báo giá thép tròn trơn phi 16 – D16 Việt Nhật mạ kẽm 2022

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm hoặc liên hệ đặt hàng online mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh Asean qua số điện thoại

0941.900.713 – 0947.900.713 ( Mr. Hiếu Thép )

Bấm vào đây để kết nối zalo ngay

Asean Steel hổ trợ giao nhận hàng hóa thép tròn trơn tận nơi dự án công trình nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Thạnh, Quận Bình Tân, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận. Quận Gò Vấp, Quận Thủ Đức, Huyện Hóc Môn, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh, Huyện Củ Chi, Huyện Cần Giờ…

Ngoài ra đối với quý vị khách hàng ở các tỉnh thành toàn quốc chúng tôi Asean nhận giao hàng tận nơi với chi phí cạnh tranh nhất :

An Giang, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Binh, Bến Tre, BÌnh Định, Bình Dương, Cà Mau, Cao Bằng, Cần Thơ, Đà Nẵng, Đắc Lak, Đắc Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nội, Hải Phòng, Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Khánh Hòa, Kiên Giang, Lào Cai, Lạng Sơn, Long An, Nghệ An, Nam Định, Ninh Bình, Phú Thọ, Phú Yên, Thái Bình, THái Nguyên, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Phúc, Yên Bái……

Ngoài kinh doanh và phân phối sắt thép tròn trơn Asean Steel còn cung cấp sắt thép các loại khác bao gồm :

– Thép hình I U V H Z L C, thép tấm, thép ray, thép ống, thép hộp, thép ray, thép lưới, thép bản mã, thép la, thép mặt bích, thép tròn, thép xây dựng, xà gồ C-Z, Thép Hòa Phát, Thép Pomina….

Nhận gia công bản mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân tất cả các loại sắt thép giá rể nhất tại TPHCM.

Thép tròn trơn mạ kẽm phi 18 20 22 25 28 30 32 36 giá tốt nhất tại Miền Nam. Công ty chúng tôi tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại sắt thép tròn trơn, thép tròn đặc, thép đặc chủng lớn nhất tại khu vực TPHCM.

Với nhu cầu sử dụng sắt thép tròn trơn của các dự án công trình xây dựng ngày càng nhiều để phát triển cơ sở hạ tầng hiện nay. Chúng tôi đã và đang đồng hành cùng các chủ đầu tư để hoàn thiện dự án mỗi ngày. Việc sử dụng sắt thép trong các dự án không chỉ là lựa chọn kỹ lượng mà còn nhiều yếu tố khác như : Chất lượng, đơn giá, tuổi thọ….

Công ty TNHH Asean teel được biến đến với một trong những đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối sắt thép lớn nhất tại Miền Nam đất Việt, khách hàng khi mua hàng tại chúng tôi sẽ được tất cả các thông tin từ cân nặng, công ty tính barem và đơn giá cùng phương thức bán hàng như thế nào để thể hiện minh bạch thông tin mở. Ngoài ra, với đội ngũ tư vấn bán hàng 24/7 giúp tư vấn tại thời điểm nhiệt tình chu đáo với mong muốn tạo thật nhiều giá trị cho quý vị khách hàng.

Thép tròn trơn là gì ?

Thép tròn trơn là loại sắt thép có hình dạng thanh và có cấu tạo hình học lá hình tròn đcự. Đường kính từ phi 5 đến phi 60 được ký hiệu là D (D6-D60) – Đơn vị tính là (mm) – Khối lượng mỗi bó khoảng 1.2 tấn với chiều dài thanh là 12 mét.

Sản phẩm thép tròn trơn có các quy cách đường kính sử dụng thông dụng như : Thép tròn đặc D12 14 16 18 20 22 25 28 30 32 36 38 40 42…

Thép tròn trơn mạ kẽm là gì ?

Thép tròn trơn mạ kẽm là sản phẩm được phủ lên bề mặt một lớp kẽm bằng các phương pháp khác nhau giúp bảo vệ sắt thép chống lại các tác nhân gây hại như gỉ sét và oxi hóa gây ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thợ và chất lượng công trình

Thép tròn trơn mạ kẽm trên thị trường có rất nhiều loại và thông dụng nhất được chai thành 2 loại là thép tròn trơn phôi mạ kẽm hoặc thép tròn trơn gia công mạ kẽm

Như thép tròn trơn phôi kẽm thì chỉ cần cán ra là xong nên bài viết này mình xin giới thiệu đến quý vị thép tròn trơn gia công mạ kẽm.

+ Phương pháp gia công mạ kẽm sử dụng thông dụng phổ biến nhất được chia thành 2 loại chính :

1. Thép tròn trơn mạ kẽm điện phân

2. Thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng

Cùng phân tích kỹ hơn về 2 phương pháp này dưới đây nhé mọi người !

1. Thép tròn trơn mạ kẽm điện phân ?

Thép tròn trơn mạ kẽm điện phân là phương pháp tạo lớp phủ kẽm trên bề mặt sắt thép tròn trơn bằng cách phun xịt kẽm một lớp mỏng khoảng từ 10 đến 30 micromet.

Ưu điểm :

– Chi phí giá thành thấp

– Bề mặt sản phẩm đẹp sáng bóng mịn màng thẩm mỹ

– Không bị ảnh hưởng đến sắt thép tròn trơn trong suốt quá trình thi công

Nhược điểm : 

– Tuổi thọ công trình khoảng 2 đến 3 năm đối với làm việc ngoài trời

– Chỉ mạ kẽm được bên ngoài đối với các kích thước rỗng như ống và hộp

Thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng ?

Thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp tạo lớp phủ kẽm bằng cách cho thép tròn trơn vào bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ 464 độ C tạo độ dày khoảng 75 đến 100 micromet

Ưu điểm :

– Tuổi thọ công trình khoảng 5 đến 10 năm

Áp dụng cho tất cả các cấu kiện cấu trúc công trình

Nhược điểm :

– Bề mặt sắt thép không được sáng bóng đẹp như mạ kẽm điện phân

– Chi phí giá thành cao

– Có thể bị cong vênh đối với sắt thép tròn trơn có độ dài nhỏ hơn 1mm

Vậy chúng ta nên sử dụng thép tròn trơn mạ kẽm hay nhúng kẽm ???

– Trả lời : Đối với sản phẩm thép tròn trơn nhúng kẽm vì tiết kiệm được thời gian và có chất lượng rất tốt so với mạ kẽm

Các câu hỏi thường gặp đối với sản phẩm thép tròn trơn ?

Dưới đây là một số câu hỏi mà quý vị khách hàng quan tâm !

1. Khách hàng : Khối lượng thép tròn trơn 1 cây nặng bao nhiêu kg ?

Trả lời : Thép tròn trơn cân nặng mỗi cây khác nhau tùy vào đường kính và chiều dài thanh. Khách hàng có thể tham khảo bảng barem cân nặng và công thức tính thép tròn trơn dưới đây của chúng tôi.

Ví dụ : Thép tròn trơn D25 dài 12m mét có khối lượng bao nhiêu kg ?

Trả lời : Theo như barem nhà máy D25 có khối lượng 3.85kg trên mỗi mét tới – KL = 3.85 x 12 = 46.2(kg/cây)

2. Khách hàng : Đơn giá thép tròn trơn bao nhiêu tiền 1 kg ?

Đơn giá thép tròn trơn tại thời điểm này khoảng 16 đến 27 nghìn đồng trên mỗi kg ( Bao gồm các sản phẩm có mác thép thông dụng đến sản phẩm đặc biệt khác )

3. Khách hàng : Thép tròn trơn có gia công mạ kẽm được không ? Chất lượng như thế nào ?

Trả lời : Tất cả các sản phẩm thép tròn trơn của ASEAN STEEL cung cấp và phân phối đều gia công mạ kẽm được và đặc biệt là thép tròn trơn nhúng kẽm nóng là sản phẩm chủ yếu được dùng cho các dự án công trình và sản xuất công nghiệp trên thị trường hiện nay.

4. Khách hàng : Phương thức thanh toán khi mua thép tròn trơn như thế nào ?

– Đối với sản phẩm thép tròn trơn đen : Thanh toán cọc 30% trước khi nhận hàng

– Đối với sản phẩm thép tròn trơn mạ kẽm : Thanh toán cọc 60% trước khi nhận hàng

Quá trình sản xuất thép tròn trơn như thế nào ?

Nguyên liệu quặng -> Lò nấu thép -> Khuôn phôi thép -> Lò nhiệt điện nung nóng -> Dây chuyền cán kéo hiện đại -> Thép tròn trơn thành phẩm

Có thể tóm tắt lại quy trình sản xuất thép tròn trơn : Nung nóng -> Thực hiện cán -> tạo hình

Về bản chất thép tròn trơn cán nóng và cán nguội là tên gọi của quy trình sản xuất,. Một trong những giai đoạn cuối cùng của chế tạo thép. Nguyên liệu đầu vào bao gồm phôi, cuộn, dặm…Được đi qua một loại các con lăn, phương pháp cán, uốn dập với các mục đích tạo áp lực để thép nguyên liệu tạo dáng cho đến khi đạt thành phẩm thép hình thù khác nhau phục vụ dự án công trình khắp cả nước.

Phân loại sắt thép tròn trơn ?

Khách hàng thường nghe nhắc đến thép cán nóng và thép cán nguội, đối với thép tròn trơn cũng không ngoại lệ được phân thành thép cán nóng và cán nguội. Dưới đây mình cùng nhau tìm hiểu những điểm khác biệt giữa thép tròn trơn cán nóng và cán nguội như thế nào nhé !

1. Sắt thép tròn trơn cán nóng là gì ?

Thép tròn trơn cán nóng được chế biến thông qua quá trình cán nóng dưới nhiệt độ 1000 độ C nhằm tạo ra sản phẩm cuối cùng thông qua các quy trình cán. Sản phẩm có thể là nguyên liệu cán nóng tiếp theo như phôi, dầm hoặc nguyên liệu để sản xuất thép cán nguội

Thép tròn trơn cán nóng chủ yếu được phục vụ cho ngành sản xuất xe hơi, chế tạo bu lông, ti ren, phụ kiện sản xuất máy móc chuyên dụng và gia công cơ khí chế tạo.

THAM KHẢO : BÁO GIÁ GIA CÔNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG SẮT THÉP TPHCM

2. Thép tròn trơn cán nguội là gì ?

Thép tròn trơn cán nguội được thực hiện ở nhiệt độ thấp hơn và đôi khi gần với nhiệt độ phòng.

Quy trình sản xuất cán nguội làm cho kết cấu thép trở nên đặc chắc và khỏe hơn với nguyên lý không làm thay đổi kết cấu thép mà chỉ làm biến dạng bên ngoài. Tuy nhiên, quá trình cán, dập cần được keiemr soát chặt chẽ để không tạo lực xung quá lớn làm biến dạng không kiểm soát gây đứt gãy và khuyết tật bề mặt

Ví dụ như phương pháp thép tấm thành hình có góc thương gây biến dạng nứt ở các góc cạnh khi thành phẩm và khu vực này thường không hàn nối được do cấu tạo vật lý và cơ lý bị thay đổi. Bình thường trong quy trình vận hành thép cán nguội, người ta dùng các dung dịch để làm mát trong suốt qus trình sản xuất nhằm kiểm soát đọ và không cho phép iến đổi cấu tạo sắt thép.

Điểm giống và khác nhau giữa thép tròn trơn cán nóng và cán nguội ?

Đối với sản phẩm thép tròn trơn chủ yếu được sản xuất trên quy trình cán nóng. Rất hiếm khi sử dụng phương pháp cán nguội và nếu sử dụng chỉ dành riêng cho một số dự án công trình nào đó.

Bởi vì về phần thành phẩm : Cả hai qus trình nay cho ra sản phẩm và màu sắc khác nhau. Màu thành phẩm cán nguội có bề mặt mịn màng và màu xám như tôn và thép lá. Đối với sản phẩm cán nóng có bề mặt thô cạnh xám như phôi.

Về dung sai : Quá trình cán nóng thành vật liệu sẽ có dung sai nhiều hơn bởi vì trong quá trình cán nóng rồi tự để nguội sẽ không kiểm soát được quá trình biến dạng. Mặt khác, thép cán nguội su khi thành phẩm sẽ chính xác hơn rất nhiều bởi nó trải qua quá trình làm nguội và vì thế chính xác hơn cho kích thước và dung sai.

Tóm lại khi thép bị nung nóng đến mức nóng chảy có thể được cho vào khuôn chế tạo nhiều hình dạng. Điều này cho phép sản xuất ra thép hình U H C V Z, thép xây dựng, thép ray, thép ống, thép hộp và một số loại thép khác.

Thép cán nguội giới hạn trong một vài hình dạng chủ yếu là các loại thép tấm cán mỏng bằng phẳng ( Bởi cán nóng không thể sản xuất thép tấm siêu mỏng ) Chi tiết hình tròn, hình vuông và tập trung lại đó là khả năng cho ra thép tấm phẳng, có bề mặt láng đẹp và dung sai có thể kiểm soát chặt chẽ hơn.

Nếu quý vị khách hàng co nhu cầu sử dụng sản phẩm sắt thép tròn trơn vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0947.347.713 – 0949.347.713 

Phòng Kinh Doanh

Bấm vào đây để gọi zalo miễn phí

Tính chất cơ lý của thép tròn trơn

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho thép tròn trơn làm cốt bê tông. Tiêu chuẩn này áp dụng cho mác thép CB240-T, CB300-T và CB400-T. Phương pháp sản xuất do nhà cung cấp quy định.

Chú thích :

+ “CB” được viết tắt của từ cốt bê tông, ba chữ số tiếp theo thể hiện giá trị đặc trưng cho thanh thép tròn trơn dạng cuộn và các sản phẩm được nắng thẳng. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thép thanh tròn trơn được chế tạo thành phẩm từ thép tấm hoặc thép đường ray..

2. Dung sai của thép tròn đặc

Dung sai kích thước và khối lượng 1m dài hco phép được nêu tring bảng 01 theo sự thõa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng có thể sử dụng các thanh thép tròn trơn có đường kính danh nghĩa khác với đường kính trong bảng 01. Khi có sự thõa thuận giữa nhà cung cấp và khcsh hàng dung sai cho phép về khối lượng theo chiều dài có thể được thay đổi bằng dung sai đường kính. ( Chiều dài của thép tròn trơn mỗi cây là 12m)

Bảng-01 Dung sai về kích thước – khối lượng

DUNG SAI CHO PHÉP
ĐƯỜNG KÍNH (mm)YÊU CẦU (kg/m)SAI LỆCH (%)
Thép tròn trơn D60.2228
Thép tròn trơn D80.3956
Thép tròn trơn D100.6176
Thép tròn trơn D120.8885
Thép tròn trơn D141.215
Thép tròn trơn D161.585
Thép tròn trơn D182.005
Thép tròn trơn D202.475
Thép tròn trơn D222.984
Thép tròn trơn D253.854
Thép tròn trơn D284.834
Thép tròn trơn D306.314
Thép tròn trơn D327.994
Thép tròn trơn D369.864

3. Các thành phần hóa học của thép tròn trơn

Thành phẩn hóa học của thép tròn trơn được xác định bằng phân tích mẻ nấu, phải phù hợp vởi bảng 01 sai lệch cho phép khi phân tích sản phẩm với phân tích mẻ nấu được quy định trong bảng 02

BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC
MÁC THÉPCSiMnPS
CB240-T0.050.05
CB300-T0.050.05
CB400-T0.30.551.50.040.04
HOTLINE : 0945.347.713 – 0949.347.713

Bảng 02- Thành phần hóa học theo từng mẻ cán

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THEO SẢN PHẨM
NGUYÊN TỐQUY ĐỊNH GIÁ TRỊ (%)DUNG SAI CHO PHÉP (5)
C0.250.03
Si0.60.05
Mn1.650.06
P0.050.008
S0.050.008

Bảng-03 : Thành phần háo học theo sản phẩm

4. Phương pháp thử kéo nén thép tròn trơn 

Vật liệu thép tròn trơn thử phải phù hợp với các yêu cầu giới hạn bền theo quy định trong bảng 04. Trong bảng tiêu chuẩn này giá trị đặc trưng thấp hơn hoặc cao hơn giới hạn của phạm vi dung sai thống kê xác suất là 90% các giá trị là bằng hoặc trên giới hạn, hay bảng hoặc dưới giới hạn tương ứng. Định nghĩa này có liên quan tức mức chất lượng dài hạn của hoạt động sản xuất

TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TRÒN TRƠN
LOẠI THÉPGIỚI HẠN CHẢYGIỚI HẠN BỀNĐỘ GIÃN DÀI
CB240-T240380202
CB300-T300440162
CB400-T400500168

Bảng-04 : Tính chất cơ lý thép tròn trơn

Khi thử kéo thanh thép tròn trơn không được gay đứt ngang và có thể nhìn thấp bằng mặt thường

– Phương pháp thử kéo được tiến hành phù hợp với TCVN 7937-1 được xác định độ giãn dài tổng ứng với lực lớn nhất. Phải đánh dấu các khoảng cách bằng nhau trên chiều dài bất kỳ của mẫu thử. Khoảng cách giữa các dầu là 20mm, 10mm hoặc 5mm phù thuộc vào đường kính danh định của thép. Để xác định các tính chất kéo nén phải sử dụng diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa của thép tròn trơn.

– Phương pháp thử uốn : Thử uốn được tiến hành phù hợp với TCVN 7937-1 mẫu được thử uốn đến góc 165 độ đến 180 độ bằng gối uốn được quy định trong bảng 05.

PHƯƠNG PHÁP THỬ UỐN
MÁC THÉPĐƯỜNG KÍNHĐƯỜNG KÍNH GỐI
CB240-TD<402D
CB300-TD<163D
CB400-T16<D<405D

Bảng-05 Phương pháp thử uốn đường kính gối

Nếu được sự thõa thuận nhà sản xuất và người mua có thể sử dụng đường kính gối uốn lớn hơn. Đối với đường kính lớn hơn 400mm đường kính gối uốn phải được thõa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.

Chú ý về nhãn mác : Mỗi bó thép phải có một nhãn ghi tên nhà sản xuất, số hiệu của tiêu chuẩn này, mặc thép, đường kính danh nghĩa, số lô sản phẩm, tháng năm sản xuất, số mẻ nấu hoặc số liệu liên quan đến các phép thử và tên nước sản xuất.

XEM THÊM : BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM CẮT ĐỤC LỖ CHẤN THEO YÊU CẦU GIÁ RẺ TPHCM

Quy trình gia công thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng

Mạ kẽm nhúng nóng thép tròn trơn là cách bảo vệ bề mặt sản phẩm thép bằng cách phủ một lớp kẽm nóng bagnwf cách gia công nhúng thép tròn trơn trong bể kẽm nóng chảy với nhiệt độ 464 độ C tạo thành lớp kẽm có độ dày khoảng 75 đến 100 micromet

Quy trình gia công thép tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng bao gồm 8 bước như sau

Quy trình các bước gia công thép tròn trơn mạ kẽm như thế nào ?

Bước 1 : Tẩy sơn và dàng bằng xút :

– Làm sạch kim loại trước khi cho vào bể nhúng là bước vô cùng quan trọng để loại bỏ hết lớp dầu mỡ gỉ sét hoặc lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại giúp tăng độ bám dính.

Bước 2 : Rửa sạch với nước

– Đem sản phẩm sau khi tẩy rửa cho vào bể nước làm sạch cặn bả trên bề mặt

Bước 3 : Tẩy gỉ sét bằng dung dịch trợ nhúng Axit

– Dung dịch axit sulfric hoặc axit clohydric sẽ loại bỏ lớp gỉ sét và oxit sắt thép khỏi bề mặt

Nhúng sản phẩm thép tròn trơn vào dung dịch có nồng độ 8 đến 15% trong nhiệt độ 10 đến 30 độ C trong thời gian từ 20 đến 60 phút.

Bước 4 : Rửa sạch với nước :

– Rửa lại với nước sạch axit và chất dư còn lại trên bề mặt thép tròn trơn

Bước 5 : Xử lý bề mặt Flux dung dịch trợ dung tạo lớp bám dính

– Nhúng trợ dung bước này kim loại sẽ được nhúng trực tiếp vào dung dịch amonu clorua và kẽm clorua có tác dụng loại bỏ axit đã hình thành trên bề mặt kim loại có tác dụng ngăn ngừa quá trình oxi hóa và nâng cap tuổi thọ công trình.

Bước 6 : Cho thép tròn  trơn vào bễ kẽm nóng

– Tiến hành nhúng sản phẩm thép tròn trơn nằm hoàn toàn trong bể nhúng kẽm nóng với thời gian được căn chỉnh. Quy trình giao công nhúng kẽm phải đảm bảo tiêu chuẩn ASTM và nhiệt độ tiêu chuẩn của bề mạ là 464 độ C.

Bước 7 : Tạo lớp bảo vệ :

– Nhúng sản phẩm sắt thép tròn trơn qua lớp dụng cromat có nồng độ từ 1.0 đến 1.5% với độ pH 3.5 đến 4.5 trong 30 giây để chống móc và làm nguội sản phẩm

Bước 8 : Vệ sinh và kiểm tra lớp kẽm

– Sau khi trải qua quá trình các bước cần kiểm tra lại độ dày và biểu hiện lớp mạ kẽm đối với sản phẩm thép tròn trơn

Ứng dụng của sắt thép tròn trơn.

Thép tròn trơn được sử dụng phổ biến và thông dụng trên tất cả các lĩnh vực ngành nghề hiện nay bao gồm :

– Dùng làm chế tạo linh kiện chi tiết máy, chịu lực tải trọng như ốt vít, bulong, trục và bánh răng…

– Chi tiết qua rèn dập, chuyển động bánh răng, linh kiện, phụ kiện chịu mài mòn, lò xo, trục cán…

Ngoài ra còn ứng dụng trong ngành công nghiệp xây dựng và sản xuất công nghiệp gia công chế tạo cơ khí..

Bảng báo giá thép tròn trơn

Để thuận tiện cho việc mua hàng thép tròn trơn tại ASEAN STEEL sẽ gửi bảng giá tham khảo kèm theo các quy cách đường kính, barem khối lượng và giá gia công mạ kẽm nhúng kẽm. Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0941.900.713 – 0947.900.713

PHÒNG KINH DOANH

1. Bảng giá thép tròn trơn Việt Nhật – Vina Kyoei

Được thành lập và đi vào hoạt động từ năm 1988, Thép Việt Nhật đã có nhiều năm đứng vững trên thị trường thép. Dấu ấn trong lịch sử của VJS là năm 2010 tập đoàn đã đầu tư xây dựng khu liên hợp cán thép với công suất 1 triệu tấn mỗi năm tại Khu Công Nghiệp Nam Cầu Kiên, Xã Kiền Bái, Huyện Thủy Nguyên, Thành Phố Hải Phòng.

Cùng với dây chuyền sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới Daneli – Ý, JIS luôn cho ra đời những sản phẩm phôi thép, thép thanh và thép hình mang chất lượng cao. Không chỉ thế, tập đoàn thép công nghệ cao VJS áp dụng đồng bộ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, ISO 1400 và các giải pháp quản lý S của Nhật Bản, VJS luôn khẳng định sẽ đưa ra thị trường các sản phẩm thép công nghje cao với chất lượng và dịch vụ tốt nhất, đáp ứng mọi nhu cầu khó tính nhất của thị trường xây dựng và sản xuất khu công nghiệp

Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Nhật – Vina Kyoei

QUY CÁCH (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/m)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)
Thép tròn trơn D141.215600
Thép tròn trơn D161.56515600
Thép tròn trơn D181.98015600
Thép tròn trơn D202.44515600
Thép tròn trơn D222.95515600
Thép tròn trơn D253.82015600
Thép tròn trơn D284.47915600
Thép tròn trơn D305.49015600
Thép tròn trơn D326.25015600
Thép tròn trơn D357.4815600
Thép tròn trơn D367.9115600
Thép tròn trơn D388.8115600
Thép tròn trơn D407.7715600
Thép tròn trơn D4210.7715600

1.1 Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Nhật mạ kẽm

QUY CÁCH (mm)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (vnđ/kg)
Thép tròn trơn D1442006900
Thép tròn trơn D1642006900
Thép tròn trơn D1842006900
Thép tòn trơn D204200690
Thép tròn trơn D2242006900
Thép tròn trơn D2542006900
Thép tròn trơn D2842006900
Thép tròn trơn D3042006900
Thép tròn trơn D3242006900
Thép tròn trơn D3542006900
Thép tròn trơn D3642006900
Thép tròn trơn D3842006900
Thép tròn trơn D4042006900
Thép tròn trơn D4242006900

2. Bảng báo giá thép tròn trơn Hòa Phát

Đạt hơn 31% thị phần sắt thép Việt Nam, Hòa Phát tiêu thụ 2.8 triệu tấn sản phẩm năm 2019 tăng 17.2% so với năm trước. Đặc biệt doanh số bán thép xây dựng Hòa Phát hơn 4 triệu tấn trong 10 tháng đầu năm 2020 càng cho thấy thương hiệu thép được dự án công trình xây dựng tin dùng. Dưới đây là bảng giá thép tròn trơn Hòa Phát hôm nay tại ASEAN STEEL để quý vị khách hàng tham khảo :

Bảng báo giá thép tròn trơn Hỏa Phát

ĐƯỜNG KÍNH (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/m)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)
Thép tròn trơn phi 60.2215800
Thép tròn trơn phi 80.415800
Thép tròn trơn phi 100.5915800
Thép tròn trơn phi 120.8515800
Thép tròn trơn phi 141.1615800
Thép tròn trơn phi 161.5215800
Thép tròn trơn phi 181.9215800
Thép tròn trơn phi 202.3715800
Thép tròn trơn phi 222.8615800
Thép tròn trơn phi 253.7315800
Thép tròn trơn phi 284.7015800

2.1 Bảng giá thép tròn trơn mạ kẽm Hòa Phát

ĐƯỜNG KÍNH (mm)GIÁ MẠ KẼM (vnđ/kg)GIÁ NHÚN KẼM (vnđ/kg)
Thép tròn trơn phi 635006600
Thép tròn trơn phi 835006600
Thép tròn trơn phi 1035006600
Thép tròn trơn phi 1235006600
Thép tròn trơn phi 1435006600
Thép tròn trơn phi 1635006600
Thép tròn trơn phi 1835006600
Thép tròn trơn phi 2035006600
Thép tròn trơn phi 2235006600
Thép tròn trơn phi 2535006600
Thép tròn trơn phi 2835006600

 

3. Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Ý

Trong những năm gần đây, thép Việt Ý là thương hiệu sắt thép có bước tăng trưởng mạnh mẽ trong đó sản phẩm thép xây dựng có khối lượng tiêu thụ lớn nhất và là sản phẩm mũi nhọn của Công Ty. Phía dưới đây là bảng báo giá thép tròn trơn cập nhật từ thép Việt Ý, áp dụng cho tất cả các hệ thống của công ty ASEAN STEEL :

Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Ý

ĐƯỜNG KÍNH (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/m)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)
Thép tròn trơn phi 60.2215500
Thép tròn trơn phi 80.415500
Thép tròn trơn phi 100.5315500
Thép tròn trơn phi 120.8515500
Thép tròn trơn phi 141.1615500
Thép tròn trơn phi 161.5215500
Thép tròn trơn phi 181.9215500
Thép tròn trơn phi 202.3715500
Thép tròn trơn phi 222.9615500
Thép tròn trơn phi 253.7315500
Thép tròn trơn phi 284.715500

3.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Việt Ý

ĐƯỜNG KÍNH (mm)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (vnđ/kg)
Thép tròn trơn phi 633006600
Thép tròn trơn phi 833006600
Thép tròn trơn phi 1033006600
Thép tròn trơn phi 1233006600
Thép tròn trơn phi 1433006600
Thép tròn trơn phi 1633006600
Thép tròn trơn phi 1833006600
Thép tròn trơn phi 2033006600
Thép tròn trơn phi 2233006600
Thép tròn trơn phi 2533006600
Thép tròn trơn phi 2833006600

 

4. Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Đức

Sắt thép Việt Đức là sản phẩm thuộc công ty cổ phần thép Việt Đức là đơn vị chuyên sản xuất thép ống.

Thép Việt Đức dần trở thành thương hiệu quen thuộc và sản phẩm mang lại doanh thu chính với sự phát triển mạnh mẽ và sản lượng không ngừng tăng. Thép tròn trơn xây dựng Việt Nhật luôn được cập nhật hàng ngày trên hệ thống bán hàng và kinh doanh của Asean Steel

Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Đức

QUY CÁCH (mm)TRỌNG LƯỢNG (mm)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)
Thép tròn trơn D60.2215400
Thép tròn trơn D80.415400
Thép tròn trơn D100.5815400
Thép tròn trơn D120.8415400
Thép tròn trơn D141.1515400
Thép tròn trơn D161.5015400
Thép tròn trơn D181.9115400
Thép tròn trơn D202.3615400
Thép tròn trơn D222.8515400

Thép tròn trơn D25

3.7115400
Thép tròn trơn D284.4115400

4.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm VIỆT ĐỨC

QUY CÁCH (mm)ĐƠN GIÁ MẠ (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ NHÚNG (vnđ/kg)
Thép tròn trơn D635006700
Thép tròn trơn D835006700
Thép tròn trơn D1035006700
Thép tròn trơn D1235006700
Thép tròn trơn D1435006700
Thép tròn trơn D1635006700
Thép tròn trơn D1835006700
Thép tròn trơn D2035006700
Thép tròn trơn D2235006700
Thép tròn trơn D2535006700
Thép tròn trơn D2835006700

5. Bảng báo giá thép tròn trơn Pomina

Pomina là một trong những đơn vị sản xuất thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam với sản lượng ước tính đạt 1.5 triệu tấn mỗi năm. Các sản phẩm của công ty có chất lượng cao và giá thành cạnh tranh. Với những biến động tăng giảm giá thép xây dựng không ngừng tăng trên thị trường thời gian qua. ASEAN STEEL khẳng định luôn cập nhật giá bình ổn nhất cho các đơn vị

Bảng báo giá thép tròn trơn Pomina

QUY CÁCH (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/m)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)
Thép tròn trơn D60.2215800
Thép tròn trơn D80.415800
Thép tròn trơn D100.5915800
Thép tròn trơn D120.8515800
Thép tròn trơn D141.1615800
Thép tròn trơn D161.5215800
Thép tròn trơn D181.9215800
Thép tròn trơn D202.3715800
Thép tròn trơn D222.8715800
Thép tròn trơn D252.7415800
Thép tròn trơn D284.6815800

5.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm POMINA

QUY CÁCH (mm)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (vnđ/kg)
Thép tròn trơn D633006500
Thép tròn trơn D833006500
Thép tròn trơn D1033006500
Thép tròn trơn D1233006500
Thép tròn trơn D1433006500
Thép tròn trơn D1633006500
Thép tròn trơn D1833006500
Thép tròn trơn D2033006500
Thép tròn trơn D2233006500
Thép tròn trơn D2533006500
Thép tròn trơn D2833006500

6. Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Sing

Nhà sản xuất thép Việt Sing tọa lạc tại tình Thái Nguyên có công suất 250.000 tấn, sản xuất đa dạng chủng loại sản phẩm khác nhau có đường kính từ D6 từ D32mm. Sản phẩm thép của công ty được chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cũng như tiêu chuẩn về thép cán nóng tại Việt Nam. Thép Việt Sing là một sự lựa chọn đúng đắn cho dự án công trình với chất lượng giá thành cạnh tranh tốt nahats.

Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Sing

QUY CÁCH (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/m)ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Thép tròn trơn phi 60.2216800
Thép tròn trơn phi 80..416800
Thép tròn trơn phi 100.5916800
Thép tròn trơn phi 120.8516800
Thép tròn trơn phi 141.1616800
Thép tròn trơn phi 161.5216800
Thép tròn trơn phi 181.9216800
Thép tròn trơn phi 202.3716800
Thép tròn trơn phi 222.8616800
Thép tròn trơn phi 253.7316800
Thép tròn trơn phi 284.7016800

6.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Việt Sing

QUY CÁCH (mm)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (vnđ/kg)
Thép tròn trơn phi 645006300
Thép tròn trơn phi 845006300
Thép tròn trơn phi 1045006300
Thép tròn trơn phi 1245006300
Thép tròn trơn phi 1445006300
Thép tròn trơn phi 1645006300
Thép tròn trơn phi 1845006300
Thép tròn trơn phi 2045006300
Thép tròn trơn phi 2245006300
Thép tròn trơn phi 2545006300
Thép tròn trơn phi 2845006300

7. Bảng báo giá thép tròn trơn Mỹ

Sắt thép là doanh nghiệp sản xuất có quy mô 100% vốn đầu tư của Trung Quốc do công ty cổ phần đầu tư và phát triển SHENGLI (Phước kiến) cùng tập đoàn xuất nhập khẩu khoáng sản ngũ kim tại tỉnh Quảng Đông cùng nhau thành lập. Với tham vọng mang lại công nghệ sản xuất thép tốt nhất trên thị trường Việt Nam. Thép Mỹ luôn cho ra đời những sản phẩm chất lượng, dành được nhiều sự tin yêu của quý vị khách hàng. Thép tròn trơn Mỹ luôn được ASEAN STEEL cập nhật liên tục hàng ngày trên hệ thống báo giá nhanh chóng, tiết kiệm tối đa thời gian mang lại thật nhiều giá trị cho khách hàng

Bảng báo giá thép tròn trơn Mỹ

ĐƯỜNG KÍNH (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/m)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)
Thép tròn trơn D60.2215100
Thép tròn trơn D80.415100
Thép tròn trơn D100.5915100
Thép tròn trơn D120.8515100
Thép tròn trơn D141.1615100
Thép tròn trơn D161.5215100
Thép tròn trơn D181.9215100
Thép tròn trơn D202.3715100
Thép tròn trơn D222.8615100
Thép tròn trơn D253.7315100
Thép tròn trơn D284.7015100

7.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Mỹ

ĐƯỜNG KÍNH (mm)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (kg/m)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (vnđ/kg)
Thép tròn trơn D638007000
Thép tròn trơn D838007000
Thép tròn trơn D1038007000
Thép tròn trơn D1238007000
Thép tròn trơn D1438007000
Thép tròn trơn D1638007000
Thép tròn trơn D1838007000
Thép tròn trơn D2038007000
Thép tròn trơn D2238007000
Thép tròn trơn D2538007000
Thép tròn trơn D2838007000

8. Bảng báo gí thép tròn trơn Việt Mỹ

Thép Việt Mỹ có hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với tổng sản phẩm mỗi năm khoảng 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng. Chất lượng sản phẩm tốt cùng giá cả cạnh tranh đã giúp thép xây dựng Việt Mỹ đứng vững trên thị trường đến hôm nay. Bảng báo giá sắt thép tròn trơn xây dựng Việt Mỹ chi tiết hôm nay của từng chủng loại đã được ASEAN STEEL thống kê ở bảng dưới, rất thuận lợi cho quý vị khách hàng tham khảo và mua hàng.

Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Mỹ

QUY CÁCH (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/m)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)
Thép tròn trơn phi 60.2216000
Thép tròn trơn phi 80.416000
Thép tròn trơn phi 100.5916000
Thép tròn trơn phi 120.8516000
Thép tròn trơn phi 141.1616000
Thép tròn trơn phi 161.5216000
Thép tròn trơn phi 181.9216000
Thép tròn trơn phi 202.3716000
Thép tròn trơn phi 222.8616000
Thép tròn trơn phi 253.7316000
Thép tròn trơn phi 284.716000

8.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Việt Mỹ

QUY CÁCH (mm)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (vnđ/kg)
Thép tròn trơn phi 642007000
Thép tròn trơn phi 842007000
Thép tròn trơn phi 1042007000
Thép tròn trơn phi 1242007000
Thép tròn trơn phi 1442007000
Thép tròn trơn phi 1642007000
Thép tròn trơn phi 1842007000
Thép tròn trơn phi 2042007000
Thép tròn trơn phi 2242007000
Thép tròn trơn phi 2542007000
Thép tròn trơn phi 2842007000

9. Bảng báo giá thép tròn trơn Tung Ho

Nhà máy thép Tung Ho dùng máy cảm ứng gia nhiệt để làm nóng không cần lò gia nhiệt, giúp tiết kiệm khoảng 75% năng lượng tốt, giảm được khí CO2 và khí hại thải ra môi trường là nhà máy cán thép không ống khối đầu tiên tại Việt Nam. Nhà máy thép Tung Ho đặt tại Vũng Tàu, ASEAN STEEL luôn cập nhật giá thép xây dựng tròn trơn Tung Ho mới nhất tại kho phía nam và các hệ thống phân phối toàn quốc.

Bảng báo giá thép tròn trơn Tung Ho

ĐƯỜNG KÍNH (mm)TRỌNG LƯỢNG (kg/m)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)
Thép tròn trơn phi 60.2215400
Thép tròn trơn phi 80.415400
Thép tròn trơn phi 100.5915400
Thép tròn trơn phi 120.8515400
Thép tròn trơn phi 141.1615400
Thép tròn trơn phi 161.5215400
Thép tròn trơn phi 181.9215400
Thép tròn trơn phi 202.3715400
Thép tròn trơn phi 222.8615400
Thép tròn trơn phi 253.7315400
Thép tròn trơn phi 284.7015400

9.1 Bảng báo giá thép tròn trơn mạ kẽm Tung Ho

ĐƯỜNG KÍNH (mm)ĐƠN GIÁ MẠ KẼM (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ NHÚNG KẼM (vnđ/kg)
Thép tròn trơn D639006500
Thép tròn trơn D839006500
Thép tròn trơn D1039006500
Thép tròn trơn D1239006500
Thép tròn trơn D1439006500
Thép tròn trơn D1639006500
Thép tròn trơn D1839006500
Thép tròn trơn D2039006500
Thép tròn trơn D2239006500
Thép tròn trơn D2539006500
Thép tròn trơn D2839006500

Lưu ý :

– Bảng giá thép tròn trơn trên đã bao gồm chi phí VAT 10%

– Cam kết sản phẩm mới 100% chưa qua sử dụng

– Chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ CO  CQ

– Dung sai do nhà sản xuất quy định +-5%

– Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu

– Chiết khấu trên mỗi đơn hàng từ 2%

Liên hệ ngay để nhận báo giá thép tròn trơn tốt nhất hôm nay

Nếu quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn trơn vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0941.900.713 – 0945.900.713

Phòng Kinh Doanh

Quy trình các bước mua thép tròn trơn tại công ty Asean Steel

Bước 1 : Lắng nghe nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn trơn của khách hàng

Bước 2 : Nhân viên kinh doanh trực tiếp báo giá qua điện thoại, viber, zalo, facebook…

Bước 3 : Thống nhất giá thép, thời gian và địa điểm giao nhận hàng hóa

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành toan toán cọc 50%

Bước 5 : Nhận hàng và thanh toán 50% còn lại tại kho bên mua

Hỗ trợ giao nhận hàng hóa tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Tân, Quận Tân Bình, Quận Gò Vấp, Quận Phú Nhuận, QUận Bình Thạnh, Huyện Củ Chi, Huyện Nhà Bè, Huyện Hóc Môn..

Tự hào khi phủ sóng thương hiệu sắt thép ASEAN STEEL đến tất cả mọi miền đất nocws với các tỉnh thành :

– Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Biên Hòa, Tây Ninh…

– Long An, Tiền Giang, An Giang, Hậu Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Cà Mau, Trà Vinh, Bến Tre, Đồng Tháp…

– Lâm Đồng, Đắc Nông, Đắc Lak, Gia Lai, Kon Tum, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng…

– Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Ninh Bình, Bắc Cạn, Hải Dương, Lạng Sơm, Hà Nam…

Ngoài cung cấp và phân phối sắt thép tròn trơn ASEAN STEEL còn cung cấp sắt thép các loại :

– Thép hình I V H Z C, thép tấm, thép tròn trơn, thép ống, thép ray, xà gồ C-Z, thép lưới B40…

Chuyên nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân tất cả các loại sắt thép tốt nhất tại TPHCM và các khu vực lân cận toàn quốc.

Bảng tra sắt thép tròn đặc tiêu chuẩn & cập nhật báo giá mới nhất hôm nay

Sắt thép tròn đăck hiện nay được sản xuất đa dạng quy cách kích thước và khối lượng khác nhau. Nhằm tạo nên một thị trường phù hợp nhất cho người tiêu dùng. Chính vì vậy, nên để lựa chọn được sản phẩm thép có quy cách cho dự án công trình tốt nhất thì việc tham khảo bảng tra thép tròn các loại, theo tiêu chuẩn là điều người tiêu dùng nên quan tâm hàng đầu.

Do đó, ngay sau đây sẽ là những đặc điểm cơ bản nhất của thép tròn đặc mạ kẽm. Đặc biệt là bảng tra thép tròn đặc về khối lượng tiêu chuẩn. Đồng thời là cập nhật bảng báo giá chi tiết mới nhất hiện nay

Nếu quý vị khách hàng muốn tìm hiểu đơn giá sắt thép tròn đặc bao nhiêu tiền 1kg? cũng như barem, bảng tra trọng lượng mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ dến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0968.38.40.42 – 090.567.30.51

Phòng Kinh Doanh

Giới thiệu chung sắt thép tròn đặc

Sắt tròn đặc là loại thép xây dựng có chứa thành phần chính là thép hợp kim, với hàm lượng cacbon là 0.42-0.52. Sản phẩm thép có tiết diện hình tròn, hình dạng thuôn dài với các quy cách khác nhau

Hiện nay, sắt thép tròn đặc được Việt Nam nhập khẩu từ các nước như : Hàn Quốc, EU, Nhật Bản, Malaysia, China, Thái Lan, Ấn Độ, Mỹ…

Sản phẩm thép tròn đặc trong nước đến từ các thương hiệu : Tung Ho, Hòa Phát, Vina Kyoei, Vicasa….

Thành phần cơ lý hóa học & tiêu chuẩn mác thép tròn đặc

Phù thuộc theo từng thương hiệu khác nhau mà thép tròn đặc sẽ có những mác thép tương đương. Do đó, sau đây là bảng thành phần hóa học của thép tròn đặc cơ bản với một số mác thép:

Mác thépThành phần hóa học %
SPCrMiMnSiC
SS4000.060.06
S15C0.030.0250.180.350.15
S20C0.030.0250.180.170.350.280.35
S45C0.030.0280.150.150.350.180.35
S55C0.030.0250.180.180.80.180.53

Tính cơ lý của sắt tròn đặc tiêu chuẩn

Mác thépĐộ giãnGiới hạn chảyGiới hạn kéo
%N/mm2N/mmw
SS40034.0200300
S15C31.0227344
S20C27.0244350
S35C21.0307555
S45C16.0350580
S55C14.0380650

Sắt thép tròn đặc được ứng dụng trong các dự án nào ?

Sắt thép tròn đặc có tiết diện hình tròn, bề mặt trơn, bóng và bên ngoài được phủ một lớp dầu mỏng. Lớp dầu này sẽ giúp bảo vệ lớp thép bên trong được bền bỉ và giữ được đặc tính tốt nhất.

Nhờ vậy mà thép có khả năng chống ăn mòn oxi hóa cao, chống chịu được lực va đập mạnh, khả năng chịu lực tốt và có tính đàn hồi cao. Ngoài ra, thép tròn đặc còn có một số đặc tính cơ bản như sau :

– Đường kính của thép láp tròn chủ yếu dao động từ 3mm đến 100mm

– Sắt tròn đặc có khả năng chịu tải trọng lớn, không bị biến dạng, méo mó khi va đập

– Hình dạng của thép tròn đặc dễ gia công hàn, cắt chặt theo yêu cầu đóng gói và vận chuyển

ỨNG DỤNG SẮT THÉP TRÒN ĐẶC TRONG TẤT CẢ CÁC LĨNH VỰC NGÀNH NGHỀ

Sắt thép tròn đặc có tính ứng dụng rọng rãi, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực đa dạng khác nhau. Trong cuộc sống, thép được ứng dụng chế tạo các chi tiết nhỏ như bulong, đinh ốc đến các chi tiết lớn như trục máy, trục pittong, bánh răng….

Ngoài ra sắt thép tròn đặc còn được dùng để chế tạo chi tiết chịu mài mòn tốt, làm khôn, trục cán hình lò xo….Trong ngành nghề chế tạo và gia công cơ khí….

Bảng tra sắt thép tròn đặc

Được ứng dụng vô cùng đa dạng trong các lĩnh vực khác nhau. Vậy nên sắt thép tròn đặc được sản xuất với khá nhiều kích thước và trọng lượng

TRỌNG LƯỢNG SẮT THÉP TRÒN ĐẶC

Ngay sau đây sẽ là bảng tra thép tròn đặc vì những quy cách cơ bản nhất để người tiêu dùng dễ dàng tham khảo nhất:

Sản phẩmTrọng lượng (kg/m)
Sắt thép tròn đặc D60.23
Thép tròn đặc phi 80.40
Sắt tròn đặc D100.63
Sắt thép tròn phi 12

0.90

Thép láp tròn trơn D141.20
Láp tròn trơn Ø161.57
Láp tròn D181.99
Sắt tròn đặc D202.46
Sắt thép tròn đặc D222.99
Thép tròn đặc Ø242.56
Sắt tròn D253.86
Thép tròn đặc D264.16
Thép đặc D284.82
Sắt thép tròn Ø285.54
Sắt tròn đặc D306.30
Sắt tròn đặc Ø327.12
Sắt tròn đặc Ø347.54
Thép tròn D357.98
Sắt tròn D368.89
Thép tròn đặc D388.89
Sắt thép tròn phi 409.85
Sắt thép tròn đặc phi 4210.87
Sắt thép tròn đặc Ø4411.93
Thép tròn đặc 4512.47
Sắt thép tròn đặc phi 4613.04
Sắt thép tròn đặc D48

14.20

Thép tròn đặc Ø5015.40
Sắt tròn đặc phi 5216.66
Sắt tròn trơn D5518.64
Thép tròn đặc phi 6022.19
Sắt thép tròn đặc phi 6526.04
Sắt tròn đặc phi 7030.20
Thép tròn đặc D7534.67
Sắt thép tròn đặc phi 8039.45
Sắt thép tròn đặc D8544.53
Sắt thép tròn đặc D9049.93
Sắt thép tròn đặc D9555.63
Thép tròn đặc D10061.64
Sắt thép tròn đặc D11074.59
Thép tròn D12088.77
Thép tròn đặc D12596.32
HOTLINE : 0968.38.40.42 – 090.567.30.51

HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP TRÒN ĐẶC

Trong quá trình kinh doanh STEELVINA đã sưu tầm thép và đúc được các phương pháp tính trọng lượng của thép tròn đặc, hôm nay chúng tôi sẵn lòng chia sẻ giúp quý khách hàng chủ động hơn trong các tính trọng lượng để dự trừ sản xuất, kinh doanh và báo giá vạt tư một cách nhanh nhất, dễ dàng nhất.

Tuy nhiên đây là ý kiến chủ quan của STEELVINA quý vị khách hàng chỉ nên sử dụng công thức này như một tài liệu tham khảo, quý vị khách hàng có thể tự đưa ra cho minh cách tính phù hợp nhất.

Chân thành cảm ơn quý khách hàng dã quan tâm đến công ty

Cách 1 : Công thưc tính khối lượng thép tròn đặc

Khối lượng thép tròn trơn đặc được tính bằng 2 lần đường kính nhân với tỷ trọng thép

Khối lượng – 0.0007854 x OD x OD x 7.85

Trong đó :

OD ( Out Diameter ) : Đường kính ngoài (mm)

7.85 : Tỷ trọng của thép cacbon

Ví dụ : Thép tròn đặc D6

– Khối lượng = 0.0007854 x 6 x 6 x 7.85 = 0.222 (kg/m)

Cách 2 : Hướng dẫn cách tính trọng lượng sắt thép tròn đặc

Khối lượng thép tròn đặc được tính bằng cách lấy bình phương của bán kính chia cho 40.5

Khối lượng = R² / 40.5

Trong đó :

R (Radius) : Bán kính R = OD/2

OD (Out Diameter) : Đường kính ngoài (mm)

Ví dụ : Sắt thép tròn trơn D8

Khối lượng = 4² / 40.5 = 16 / 40.5 = 0.395 (kg/m)

Cách 3 : Phương pháp tính trọng lượng sắt tròn trơn đặc

Khối lượng thép tròn trơn đặc được tính bằng bình phương của bán kính nhân với 0.02466

Khối lượng = R² x 0.02466

Trong đó :

R : Bán kính : R = OD/2

Trong đó :

R : Bán kính : R = OD/2

OD : Đường kính ngoài (mm)

Ví dụ : Sắt thép tròn đặc phi 10

OD = 10 suy ra bán kính R = 5

Khối lượng = 5² x 0.02466 = 0.617 (kg/m)

Cách 4 : Cách tính trọng lượng sắt thép tròn đặc chủng

Khối lượng thép tròn trơn đặc chủng được tính bằng bình phương đường kính nhân với 0.0617

Khối lượng = OD² X 0.00617

Trong đó :

OD: Đường kính ngoài (mm)

Ví dụ : Sắt tròn trơn phi 12

Khối lượng = 12²x0.00617 = 0.888 (kg/m)

Cách 5 : Cách tính trọng lượng thép tròn đặc đơn giản nhất

Khối lượng thép tròn trơn đặc được tính bằng bình phương đường kính sau đó chia cho 162

Khối lượng = OD²/2

Trong đó :

OD: Đường kính ngoài (mm)

Ví dụ : Sắt tròn đặc phi 14 D14

Khối lượng = 14²/162 = 1.21 (kg/m)

Bảng báo giá – bảng tra sắt thép tròn đặc

Do thép tròn đặc được sản xuất với nhiều quy cách kích thước và trọng lượng khác nhau. Vậy nên bảng giá của sản phẩm thép này cũng có sẽ có sự chênh lệch tương ứng tùy theo kích thước riêng.

Sản phẩmĐơn giá thép tròn đặc (vnđ/kg)
Sắt thép tròn đặc phi 1015.700
Sắt thép tròn đặc phi 1215.700
Sắt thép tròn đặc phi 1415.700
Sắt thép tròn đặc phi 1615.700
Sắt thép tròn đặc phi 1815.700
Sắt thép tròn đặc phi 2015.700
Sắt thép tròn đặc phi 2215.700
Sắt thép tròn đặc phi 2415.700
Sắt thép tròn đặc phi 2515.700
Sắt thép tròn đặc phi 2815.900
Sắt thép tròn đặc phi 3015.900
Sắt thép tròn đặc phi 3215.900
Sắt thép tròn đặc phi 3615.900
Sắt thép tròn đặc phi 4015.900
Sắt thép tròn đặc phi 4215.900
Sắt thép tròn đặc phi 4515.900
Sắt thép tròn đặc phi 5015.900
Sắt thép tròn đặc phi 5515.900
Sắt thép tròn đặc phi 6015.900
Sắt thép tròn đặc phi 6515.900
Sắt thép tròn đặc phi 7015.900
Sắt thép tròn đặc phi 7515.900
Sắt thép tròn đặc phi 8515.900
Sắt thép tròn đặc phi 9015.900
Sắt thép tròn đặc phi 10015.900
Sắt thép tròn đặc phi 11015.900
Sắt thép tròn đặc phi 12016.500
Sắt thép tròn đặc phi 13016.500
Sắt thép tròn đặc phi 14016.500
Sắt thép tròn đặc phi 15016.500
Sắt thép tròn đặc phi 16016.500
Sắt thép tròn đặc phi 17016.500
Sắt thép tròn đặc phi 18016.500
Sắt thép tròn đặc phi 19016.500
Sắt thép tròn đặc phi 20016.500
Sắt thép tròn đặc phi 21016.500
Sắt thép tròn đặc phi 22016.500
Sắt thép tròn đặc phi 23016.500
Sắt thép tròn đặc phi 24016.500
Sắt thép tròn đặc phi 25016.500
Sắt thép tròn đặc phi 26016.500
Sắt thép tròn đặc phi 27016.500
Sắt thép tròn đặc phi 28016.500
Sắt thép tròn đặc phi 29016.500
Sắt thép tròn đặc phi 30016.500
Sắt thép tròn đặc phi 31017.500
Sắt thép tròn đặc phi 32017.500
Sắt thép tròn đặc phi 33017.500
Sắt thép tròn đặc phi 34017.500
Sắt thép tròn đặc phi 35017.500
Sắt thép tròn đặc phi 40017.500
Sắt thép tròn đặc phi 50017.500
Sắt thép tròn đặc phi 60017.500
Sắt thép tròn đặc phi 70017.500
Sắt thép tròn đặc phi 80017.500
Sắt thép tròn đặc phi 90017.500
Sắt thép tròn đặc phi 100017.500

Lưu ý bảng báo giá thép tròn đặc :

Bảng báo giá thép tròn đặc trên đây có thể sẽ có thay đổi tùy theo biến động chung của thị trường hoặc thời điểm khách mua. Do đó, khi có nhu cầu mua hàng hoặc tìm hiểu hía thép tròn trơn tại thời điểm mới nhất.

Bạn có thể cập nhật nhanh chóng tại bảng báo giá chi tiết hàng ngày tại công ty qua đường linh lưới đây :

CẬP NHẬT BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN TRƠN ĐẶC CHỦNG MỖI NGÀY

Nhà cung cấp thép tròn đặc nào uy tín chất lượng số 1 hiện nay ?

Để nhận được những sản phẩm thép tròn đặc chất lượng và chính hãng nhất. Người tiêu dùng nên tìm hiểu và lựa chọn mua hàng tại đơn vị cung cấp uy tín, chuyên nghiệp trên thị trường.

Nếu quý vị khách hàng đang phân vân chưa biết tìm đâu là địa chỉ bán thép tròn trơn đặc uy tín nhất hiện nay thì công ty STEELVINA chắc chắn là sự lựa chọn lý tưởng của bạn.

STEELVINA hiện nay đang được đánh giá là đơn vị cung cấp sắt thép hàng đầu cả nước. Đảm bảo mang đến cho khách hàng đa dạng mẫu mã hàng hóa, quy cách kích thước và chất lượng số 1 trên thị trường.

Khi đến với STEELVINA.COM khách hàng sẽ được tận hưởng những dịch vụ mua hàng như chính sách ưu đãi hấp dẫn, duy nhất có 1 không 2 trên thị trường :

100% sản phẩm chính hãng chất lượng

– Cam kết giá rẻ ưu đãi

– Dịch vụ giao nhận hàng hóa tận nơi

– Nhận đổi trả và hoàn tiền 100% nếu quý vị khách hàng không hài lòng

Quy trình các bước mua hàng thép tròn đặc tại STEELVINA

Bước 1 : Lắng nghe nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn đặc của khách hàng qua điện thoại, zalo, viber…

Bước 2 : Nhân viên kinh doanh hỗ trợ báo giá chi tiết bao gồm : Đơn giá sản phẩm, chủng loại & số lượng….

Bước 3 : Thống nhất đơn giá, phương thức thanh toán và giao nhận

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành ký hợp đồng mua bán

Bước 5 : Kiểm tra hàng hóa tại kho bên bán và thanh toán 100%

Liên hệ ngay để nhận bảng báo giá thép tròn đặc mới nhất hôm nay

Khách hàng có thể liên hệ để cập nhật giá tại thời điểm xem bài viết hoặc mua hàng ngay qua số máy HOTLINE : 0968.38.40.42 – 090.567.30.51 ( Mr. Đức )

STEELVINA hỗ trợ giao nhận hàng hóa tại nội thành Thành Phố HỒ Chí Minh bao gồm các quận huyện sau :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Gò Vấp, Quận Tân Bình, Quận Phú Nhuận, Quận Bình Thạnh, Huyện Củ Chi, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh…

Đối với các đơn hàng trên khắp mọi miền đất nước chúng tôi hỗ trợ vận chuyển với chi phí thấp, hợp lý nhất bao gồm các tỉnh thành :

– Thành Phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Biên Hòa, Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương, Bình Thuận, Ninh Thuận, Tây Ninh..

– Long An, Tiền Giang, An Giang, Hậu Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cà Mau, Cần Thơ, Trà Vinh, Bạc Liêu, Bến Tre….

– Lâm Đồng, Khánh Hòa, Phú Yên, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lak, Đắk Nông…

– Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Hải Phòng, Hà Giang, Hà Nam, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Điện Biên, Sơn La, Tuyên Quang, Hải Dương…

Ngoài sản xuất và cung cấp thép tròn đặc STEELVINA còn phân phối sắt thép các loại bao gồm :

– Thép tròn trơn, thép hình I V U H L Z C, thép tấm, thép bản mã, thép hộp, thép ống, thép hộp, thép cuộn mạ kẽm, thép ray, thép xây dựng, thép xà gồ, thép lưới, thép đặc chủng, thép cọc cừ larsen…

Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ uy tín chất lượng tốt nhất tại thị trường toàn quốc

Đằng nào bạn cũng phải nghĩ, tại sao không nghĩ lớn luôn ?

Donal Trump ( Tổng thống Hoa Kỳ )

Giá thép tròn đặc giá rẻ nhất tại TPHCM mua ở đâu ? ĐỊa chỉ nào nào cung cấp uy tín ? Đơn giá thép tròn đen bao nhiêu ? Đơn giá thép tròn đặc mạ kẽm điện phân bao nhiêu ? Đơn giá thép tròn đặc nhúng kẽm bao nhiêu ? Quy trình gia công cắt chặt thép tròn đặc như thế nào ? Tiêu chuẩn chất lượng thép tròn đặc ?…..

Đây là những câu hỏi có rất nhiều quý vị khách hàng quan tâm đặc biệt là các chủ doanh nghiệp, nhà đầu tư và các nhà thầu. Dưới đây Steelvina xin giới thiệu sơ lược nhất về sản phẩm cùng quy cách, chủng loại cũng như giá cả đơn giá thép tròn đặc 1 kg bao nhiêu tiền. Xin mời quý vị khách hàng tham khảo bài viết để hiễu rõ hơn về sản phẩm nhé ~

Trả lời : Đơn giá thép tròn đặc đen bao nhiêu tiền 1kg ?

– Đơn giá thép tròn đặc đen phù thuộc vào từng chủng loại mác thép ví dụ như CT3, SS400, SKD, S45C, S20C và quy cách kích thước lớn nhỏ khác nhau…Sẽ có các mức giá khác nhau thông thường từ 19.000 vnđ/kg đến 30.000 vnđ/kg.

( Phục thuộc vào từng dự án công trình và yêu cầu khả năng chịu lực, chịu kéo nén khác nhau để lực chọn cho mình một sản phẩm mác thép hợp lý theo các thông số của đơn vị thiết kế dự án công trình  xây dựng và sản xuất gia công chế tạo )

Trả lời : Đơn giá thép tròn đặc gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng ?

Hiện nay sản phẩm thép tròn đặc mạ kẽm được sử dụng rất phổ biến bằng cách dùng sản phẩm thép tròn đặc đen sau đó phủ lên bề mặt một lớp kẽm giúp bảo vệ phân lõi thép chống lại các tác động ngoại quan do môi trường và thời tiết.

Đơn giá thép tròn đặc mạ kẽm điện phân rơi vào khoảng 3.500 vnđ/kg cho đến 6.700 vnđ/kg phụ thuộc vào từng loại đường kính và chiều dài của cây thép.

Đơn giá thép tròn đặc nhúng kẽm điện phân rơi vào khoảng 6.600 đồng/kg cho đến 9.600 đồng/kg phụ thuộc vào từng chiều dài và đường kính thép.

Chú thích :

Thép tròn đặc mạ kẽm điện phân : Lớp phủ kẽm mỏng từ 15 đến 20 micomet thời gian sử dụng khoảng từ 3 đến 4 năm trong môi trường bình thường

Thép tròn đặc nhúng kẽm nóng : Lớp phu kẽm có độ dày từ 75 đến 120m micromet thời gian sử dụng lên đến 20 năm

Vì vậy nên thép tròn đặc nhúng kẽm có đơn giá cao hơn và được sử dụng thông dụng phổ biến trong tất cả các công trình quan trọng khắp toàn cầu.

Địa chỉ nào cung cấp thép tròn đặc uy tín chất lượng trên thị trường hiện nay ?

Hiện nay đối với các sản phẩm tròn đặc được nhập khẩu và sản xuất trong nước rất đa dạng chủng loại và quy cách và tiêu chuẩn chất lượng

Nhập khẩu : Trung quốc là nước cung cáp tròn đặc chủ yếu và rất lớn, ngoài ra có Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Mỹ, Ấn Độ…

Trong nước : Đền từ các thương hiệu Tung Ho, Hòa Phát, Miền Nam, Vicasa, Việt Nhật, Việt Đức, Việt Mỹ….

Kinh nghiệm lựa chọn sắt thép dựa vào 3 yếu tố :

– Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ chứng chỉ từ nhà máy bao gồm CO, CQ, và các chứng nhận bảo hành theo lô hàng

– Bên ngoài màu sắc cây thép đồng bộ không bị cong vênh móp méo

– Sản phẩm không bị hen gỉ và được bảo quản cẩn thận

Cách chọn nhà cung cấp thép tròn đặc ?

– Nên tham khảo ít nhất 3 đơn vị cung cấp uy tín trên thị trường

– So sánh đơn giá và chủng loại quy cách hàng hóa

– Hàng hóa đảm bảo có nguồn góc sản xuất từ nhà máy trong nước cũng như nhập khẩu từ các nước

– Xem hàng trực tiếp tại kho bên bán hoặc nhận mẫu trước khi hoàn tất đơn hàng

Gia công thép tròn đặc là gì ?

Thế mạnh của thép tròn đặc là sản phẩm rất tiện lợi cho việc cắt hàn theo quy cách từ các thông số chiều dài chặt ngăn dài và kéo chuốt mài từ đường kính lớn xuống đường kính nhỏ

Đơn giá thông thường được tính như sau : Hàng chính phẩm thép tròn đặc + Phí gia công ( Thông thường < 1000 vnđ/kg) tùy vào các dịch vụ cụ thể.

Tiêu chuẩn chất lượng của thép tròn đặc như thế nào ?

Sản phẩm ( Products ) ; Thép tròn trơn ( Plain round Bars ) : 14mm 16mm 18mm 20mm 22mm 25mm 28mm 30mm 32mm 36mm 40mm…

Chiều dài tiêu chuẩn : ( Standard length ) : 6.0 & 12.0 m/cây

Mác thép : SS400 ( JIS G3101-2010 )

Phương pháp thử ( Test Method ) : JIS Z 2241 + JIS Z 2248

Bảng tra cường độ kéo nén và giãn dài của thép tròn đặc

Sản phẩm (Products)GH chảy trên (Yield point) N/mm2GH bền kéo (T.strength) N/mm2TL giãn dài (E.Rate) %
P1433746130.0
P1631646432.5
P1835351028.9
P2035549028.10
P2233847128.8
P2535147438.5
P2835149033.7
P3034045731.0
P3234446430.0
P3632344834.0
P4033146436.6

 

Bảng tra trọng lượng sắt thép tròn đặc

Để thuận lợi cho việc tìm kiếm trọng lượng theo quy cách đường kính và chiêu dài STEELVINA gửi đến quý vị bảng tra tham khảo :

ProductsNominal diameter (mm)Nominal diameter (mm)Unit Mas (kg.m)Length (m)Weighing of piêc (kg)Piece per bundleWeighing per bundle for delivery (kg/bdl)
P1414153.91.2001214.401381987
P1616201.11.5651218.781061990
P1818254.51.9801223.76841995
P2020314.22.4451229.34681995
P2222380.12.9551235.46561985
P2525490.93.8201245.84442016
P2828615.84.791257.48362069
P3030706.95.491265.88301976
P3232804.26.251275.00282100
P3535962.07.481289.76321974
P363610187.911294.92222088
P383811358.8112105.72202114
P404012579.7712117.24182110
P4242138510.7712129.24162067
P4545159012.3612148.32142076

XEM THÊM : BẢNG BÁO GIÁ THÉP TRÒN ĐẶC MỚI NHẤT HÔM NAY

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA SẢN PHẨM THÉP TRÒN ĐẶC

Sắt thép tròn trơn ra đời để nâng cao chất lượng đời sống và sản xuất, chúng là nguyên liệu không thể thiếu trong mọi lĩnh vực

Trong ngành công nghiệp xây dựng :

Chúng đóng vai trò là nguyên vật liệu để xây dựng công trình, làm cốt bê tông cốt thép tăng độ kiên cố và bền vững cho ngôi nhà. Chúng cũng được sử dụng đê xây dựng cầu đường, nâng cấp hệ thống giao thông vận tải, đèn đường, hệ thống điện….

Trong ngành công nghiệp :

Hợp kim này cũng được sử dụng rất phổ biến trong ngành công nghiệp chế tạo và công nghiệp đóng tàu. Chúng có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và chống mài mòn cao, chống oxi hóa hiệu quả.

Trong đời sống thực tế :

Sản phẩm này có mặt ở khắp mọi nơi xung quanh chúng ta, có thể làm dung cụ gia dụng, bulong, ốc vít, lan can, đồ dùng làm nội ngoại thất…

Cam kết khi mua hàng sắ tròn tại Steelvina

– Cam kết hàng mới 100% chưa qua sử dụng từ nhà máy cung cấp

– Đầy đủ giấy tờ CO, CQ và giấy bảo hành theo từng lô hàng

– Hỗ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi dự án công trình

– Chiết khấu trên mỗi đơn hàng cao

– Đội ngũ hỗ trợ tư vấn bán hàng nhiều năm kinh nghiệm trong ngành hép

Quá trình hoàn tất đơn hàng tại Steelvina

Bước 1 : Lắng nghe nhu cầu sử dụng sản phẩm thép tròn qua điện thoại, zalo, viber, facebook, email…

Bước 2 : Phòng kinh doanh hỗ trợ giao làm báo giá chi tiết bao gồm : Quy cách, số lượng – chủng loại…

Bước 3 : Thống nhất đơn giá, phương thức thanh toán và giao nhận

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành ký hợp đồng mua bán

Bước 5 : Hãy kiểm tra hàng hóa tại kho và thanh toán 100%

Hãy nhấc máy đặt hàng thép tròn đặc ngay hôm nay để nhận báo giá tốt nhất.

Sau khi được tìm hiểu giới thiệu về các sản phẩm khách hàng quan tâm qua điện thoại hoặc gặp trực tiếp tại kho để xem xét các mặt hàng, Nếu quý vị khách hàng đã thống nhất đơn hàng và tiến hành xác nhận đơn hàng rất đơn giãn với 100% thủ đục giấy tờ online hoặc mọi chi tiết sản phẩm hoặc thắc mắc xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0968.38.40.42 – 090.567.30.51

Phòng Kinh Doanh

Steelvina.com hỗ trợ giao nhận hàng hóa tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện sau :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Gò Vấp, Quận Tân Bình ,Quận Tân Phú, Quận Phú Nhuận, Huyện Bình Chánh, Huyện Hóc Môn, Huyện Cần Giờ…

– Thành Phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Ninh Thuận, Tây Ninh, Biên Hòa…

– Long An, Tiền Giang, An Giang, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bến Tre, Cần Thơ..

– Lâm Đồng, Khánh Hòa, Bình Định, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đắc Lak, Đắc Nông, Kon Tum, Gia lai

– Hà Nội, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Hà Nam, Hà Giang, Bắc Ninh, Bắc Giang, Bắc Cạn, Hài Dương, Sơn La, Điện Biên, Hải Dương, Nam Định, Tuyên Quang,,,

Thép hình U I V H L C, thép tấm, thép ray, thép ống, thép tròn trơn, sắt xây dựng, thép hộp, thép lưới, thép cuộn mạ kẽm, xà gồ C-Z, thép cọc cừ larsen…

Nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng giá rẻ tốt nhất tại thị trường Thành Phố Hồ Chí Minh và các tỉnh thành cả nước.

Tôi đã thấy đủ những người chết vì một lý tưởng. Tôi không tin vào chủ nghĩa anh hùng; tôi biết nó dễ dàng và tôi đã học được rằng nó có thể đãm máu. Điều tôi mong muốn là sống và chết cho điều tôi yêu.

Albert Camus

5/5 - (2 bình chọn)

You may also like

Leave a Comment