Giá Thép V mạ kẽm Nhúng Kẽm Á Châu VinaOne Nhập Khẩu

by admin

Giá thép V mạ kẽm nhúng kẽm Á Châu VinaOne Nhập Khẩu, V Nhà Bè, V An Khánh, V Đại Long An, V Quyền Quyên, V Trung Hà,,…. V giá rẻ tốt nhất tại Thị trường Thành Phố Hồ Chí Minh Tại Kho FeSteel đa dạng quy cách chủng loại kích thước và trọng lượng, độ dày.

giá thép V mạ kẽm nhúng kẽm

Nhà cung cấp và phân phối sắt thép hình chữ V đen - mạ kẽm giá rẻ tốt nhất tại Tp.HCM

Nếu quý vị Khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm thép hình V đen mạ kẽm nhúng kẽm các loại V25 V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V80 V90 V100 V120 V150 V180 V200 V250 mọi chi tiết vui lòng liên hệ qua số máy 24/7 : 

0941.314.641 – 0941.198.045

PHÒNG KINH DOANH

TÌM HIỂU CHUNG VỀ THÉP V MẠ KẼM NHÚNG KẼM

Sắt thép hình V mạ kẽm là gì ? 

Nhằm tăng cường khả năng chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường giúp thép V không bị hen gỉ theo thời gian, người ta phủ thêm một lớp kẽm lên bề mặt các sản phẩm bằng 2 cách chính thông dụng phổ biến trên thị trường : 

1. THép hình V mạ kẽm điện phân

2. THép hình V mạ kẽm nhúng nóng

giá thép hình v mạ kẽm điện phân

1. Thép V mạ kẽm điện phân là gì ?

Thép hình V mạ kẽm điện phân là sản phẩm thép V đen được gia công mạ kẽm bằng cách phun xịt trực tiếp lớp kẽm mỏng khoảng 15 micro giúp bảo vệ bề mặt lõi thép chống hen gỉ.

– Điểm mạnh : 

+ Lớp kẽm mỏng nên V mạ kẽm có bề mặt sẽ sáng bóng đẹp hơn mạ kẽm nhúng nóng

+ Chi phí giá thành thấp

+ Không bị ảnh hưởng của nhiệt độ cao làm cho công vênh biến dạng đối với những sản phẩm mỏng.

– Điểm yếu : 

+ Phương pháp này chỉ áp dụng cho lớp mạ kẽm bên ngoài sản phẩm

+ Tuổi thọ của sản phẩm ngắn khoảng 2 – 3 năm nếu để ngoài trời.

thép hìh V mạ kẽm nhúng nóng giả ẻ

2. THép hình V mạ kẽm nhúng nóng là gì ?

– THép V nhúng kẽm là sản phẩm được tạo thành từ thép chữ V đen được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội từ nhà máy sau đó chúng ta cho ngâm vào bể kẽm ( Zn ) nóng với nhiệt độ khoảng 490 độ C khi đạt độ dày nhúng kẽm yêu cầu chúng ta lấy ra và thanh phẩm, lớp kẽm có độ dày thông thường khoảng 100 micromet giúp bảo vệ tốt nhất cho phần lõi bên trong sản phẩm.

– Điểm mạnh : 

+ Thép V nhúng kẽm phủ toàn bộ bề mặt sản phẩm, bên trong cả bên ngoài

+ Lớp mạ kẽm dày từ đó có độ bền cao lên đến 12 năm

+ Gỉảm chi phí duy tu bảo dưỡng cho dự án công trình

+ Sắt V nhúng kẽm nóng thường được ứng dụng cho các sản phẩm ngoài trời, các dự án điện đường dây ngoài trời, các kết cấu công trình cầu đường giao thông, kim loại tiếp xúc nhiều với gió biến, nước mua ánh nắng.

– Điểm yếu : 

+ Giá thành cao gấp đôi so với mạ kẽm điện phân

+ Bề mặt sản phẩm sần sùi không được sáng bóng loáng như mạ kẽm điện phân

TẠI SAO NÊN SỬ DỤNG SẢN PHẨM THÉP V MẠ KẼM ?

+ Thép hình V mạ kẽm có đặc tính cứng chắc bền bỉ, cường độ cao và chịu được những rung động mạnh

+ THép hình V mạ kẽm có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các dự án công trình.

+ Đo đó, thép hình mạ kẽm này là lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ốn dãn nước, dầu khí, chất đốt.

giá thép hình chữ V mạ kẽm nhúng nóng

Ứng dụng của thép V mạ kẽm

Sắt thép V mạ kẽm, thép V nhúng kẽm nóng được sử dụng phổ biến cho các dự án xây dựng, sản xuất gia công cơ khí, linh kiện phụ kiện dân dụng

+ Các dự án xây dựng công trình giao thông, nhà thép tiền chế, thùng xe, container, khung cột điện cao thế, tháp ăng ten, khung sườn xe ô tô, đồ dùng gia dụng.

QUY CÁCH KÍCH THƯỚC TRỌNG LƯỢNG THÉP V MẠ KẼM

Thép V mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, cùng với bề mặt lớp mạ kẽm nhẵn mịn, thép V mạ kẽm, V nhúng nóng là sự lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng, đảm bảo chất lượng cao theo các tiêu chuẩn chất lượng : JIS G6310 – NHật Bản, ASTM A653/A653M- hÒA kỲ, AS 1397 – \Úc, EN 10346 – Châu Âu.

bảng giá thép V mạ kẽm

Sắt thép chữ V mạ kẽm nhúng nóng giá tốt nhất tại Tp.Hcm

+ THép V mạ kẽm 25*25*6m

+ Thép V mạ kẽm 30*30*6m

+ Thép V mạ kẽm 40*40*6m

+ Thép V mạ kẽm 50*50*6m

+ THép V mạ kẽm 60*60*6m

+ THép V mạ kẽm 63*63*6m

+ Thép V mạ kẽm 65*65*6m

+ THép V mạ kẽm 70*70*6m

+ THép V mạ kẽm 75*75*6m

+ THép V mạ kẽm 80*80*6m

+ THép V mạ kẽm 90*90*6m

+ THép V mạ kẽm 100*100*6m

+ THép V mạ kẽm 100*100*12m

+ THép V mạ kẽm 120*120*6m

+ Thép V mạ kẽm 120*120*12m

+ THép V mạ kẽm 150*150*12m

+ THép V mạ kẽm 150*150*6m

+ THép V mạ kẽm 200*200x6m

+ THép V mạ kẽm 200*200*12m

+ THép V mạ kẽm 250*250*12m

BẢNG BÁO GIÁ THÉP V MẠ KẼM MỚI NHẤT 2022

Đơn giá thép V mạ kẽm mà chúng tôi gửi đến quý vị khách hàng ngay dưới đây gồm bảng giá thép V mạ kẽm – THép hình V đen đến từ nhiều thương hiệu uy tín nhất tại Việt Nam và nhập khẩu.

Tiêu chuẩn : JIS G3401

+ Độ dày : từ 2.5 mm cho đến 20 mm

+ Chiều dài : 6m hoặc 12m ( Ngoài ra chúng tôi có thể chặt chặt theo yêu cầu )

giá thép hình chữ v nhúng kẽm

1. Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm Nhà Bè

Sản PhẩmTiêu chuẩn VN
Số cây/bóTrọng lượng cây
(kg/cây)
Trọng lượng bó
(kg/bó)
Đơn giá 
(Vnđ/kg)
Thép góc V25x25x32735.59152524.500
THép Góc 30x30x32256.98157024.500
Thép góc V40x40x315010.23153524.500
Thép góc V40x40x411713.16154024.500
THép góc V40x40x59917.78176024.500
Thép Góc V50x50x310813.24143024.500
THép góc V50x50x49317.15159524.500
THép V50x50x57520.93157024.500
Thép V50x50x56922.03152024.500
THép góc V50x50x66026.75160524.500
Thép góc V60x60x46921.66149524.500
THép góc V60x60x55726.23149524.500
Thép góc V60x60x65130.78157024.500
Thép góc V63x63x46623.48155024.500
THép góc V63x63x55427.96151024.500
Thép góc V63x63x64832.92158024.500
Thép góc V65x65x55727.98159524.500
THép V65x65x64534.67156024.500
THép V70x70x54831.46151024.500
THép gÓC V70x70x64236.90155024.500
Thép góc V70x70x73642.36152524.500
THép góc V75x75x63939.62154524.500
Thép góc V75x75x83052.83158524.500
Thép góc V75x75x92760.56163524.500
Thép góc V100x100x101890.0162024.500

 

2. Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm An Khánh

Kích thước mặt cắt tiêu chuẩn
Standard section imension
(mm)
Khối lượng theo TC
Unit mass
(kg/m)
Đơn giá 
(vnđ/kg)
Dung sai kích thước hình học
Tolerance Geometrical
Chiều rộng cánh
Leg Length
(mm)
Chiều dày
Thickness
AtĐến 6
6 Max
Trên 6 đến 10
Over 6 up to incl 10
Lớn hơn 10
Over 10
V50*504.03.0623.300+-1.5+0.2-0.4+0.3-0.5+0.5-0.5  
5.03.7723.300
6.04.4323.300
V60*605.04.5723.300
6.05.4223.300
V63*635.04.8123.300
6.05.7323.300
V65*655.04.9723.300
6.05.9123.300
7.06.7623.300  
V70*705.07.7323.300  
6.05.3723.300  
7.06.3823.300  
8.07.3823.300  
V75*755.08.3823.300  
6.05.8023.300  
7.06.8523.300  
8.07.9023.300  
V80*806.08.9923.300  
7.07.3223.300  
8.08.5123.300  
V90*906.09.6323.300  
7.08.2823.300  
8.09.6123.300  
9.010.9023.300  
10.012.2023.300  

 

3. Thép hình V mạ kẽm VInaOne

Ưu điểm : 

+ Đa dạng về hình thái, ( Mạ kẽm, đột lỗ ) và quy cách ( Nhiều kích thước ) nên được sử dụng rộng rãi

+ Độ bền cao chịu được áp lực lớn

Ứng dụng : 

+ Nông nghiệp : Chuồng trại chăn nuôi, mô hình nhà lưới trồng cây

+ Công nghiệp : Đòng tàu, cơ khí, chế tạo máy, thùng xe, nhà xưởng tiền chế

+ Dân dụng : Nhà ở, cao tầng, khung đỡ

+ THép hình V sản xuất theo quy trình khép kín

Từ giai đoạn luyện, đúc phôi thép, đến cán trực tiếp

+ Bề mặt ổn định

Thành phần hóa học ổn định giúp cho bề mặt không bị rỗ trong quá trình nhúng kẽm

+ Không cong vênh, lồi lõi

Đáp ứng được các tiêu chí khắt khe về các đăc trưng hình học.

Bảng báo giá thép V mạ kẽm VinaOne

Sản phẩmĐộ dàyTrọng LượngĐơn giá
mmmmkg/câyvnđ/kg
V25*253.06.723.800
V30*303.08.223.800
V40*403.011.023.800
4.014.523.800
5.017.823.800
V50*504.018.423.800
5.022.623.800
6.026.823.800
V60*605.027.423.800
6.032.523.800
8.042.523.800
V65*656.035.523.800
8.046.423.800
V70*706.038.323.800
7.044.323.800
V75*756.041.123.800
8.053.923.800
V80*806.044.023.800
8.057.823.800
10.071.423.800
V90*907.057.723.800
8.065.423.800
9.073.223.800
10.090.023.800
V100*1008.073.223.800
10.090.023.800
13.0106.823.800
V120*1208.088.223.800
V130*130 107.423.800
V130*130 140.423.800
V130*130 172.823.800
V150*150 163.823.800
V150*150 201.623.800
V150*150  23.800

 

Bảng thành phần hóa học và tính chất cơ học

Mác thépThành phần hóc học %Tính chất cơ học
%C%Mn%Si%P%SCEVGiới hạn chảy
(Mpa)
Giới hạn bền
(Mpa)
Độ dãn dài
(%)
SS400 245400-51023

Chú ý : 

+ Đơn giá thép V mạ kẽm trên đã bao gồm 10% VAT

+ Đơn giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển

+ Bán đúng giá, qua cân thực tế

+ Hàng có sẳn tại kho giao ngay

+ Hổ trợ giao hàng tạn nơi dự án công trình, miễn phí tùy đơn hàng

+ Các sản phẩm mạ kẽm đều có đủ chứng chỉ CO, CQ chất lượng từ nhà máy.

Địa Chỉ:15 XTT3, X.Xuân Thới Thượng, H.Hóc Môn, TpHcm

Hotline: 0941 198 045 – 0941 198 045

Email:  info@festeel.vn

Website : Festeel.vn

5/5 - (4 bình chọn)

You may also like

Leave a Comment