Bảng Giá Thép Hình V Nhà Bè : V50 V40 V60 V30 V25 V63

by admin

Bảng Giá Thép Hình V Nhà Bè : V50 V40 V60 V30 V25 V63 giá rẻ tốt nhất tại TpHcm. FESTEEL là doạnh nghiệp chuyên bán thép V các loại đen – V mạ kẽm – V nhúng kẽm giá rẻ tốt nhất tại Miền Nam Việt Nam,

bảng giá thép hình V nhà bè

Điểm chuyên cung cấp thép V Nhà Bè, AN Khánh, Vina One, Quang Thắng, Tổ Hợp

Qúy vị khacsh hàng đang tìm kiếm một nhà cung cấp, một địa chỉ lấy hàng thép V uy tín nhất tại TpHcm thì FeSteel cũng là một lựa chọn nên mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ qua số máy hotline : 

0941.314.641 – 0941.198.045

Phòng Kinh DOanh

Báo giá thép V Nhà Bè giá rẻ uy tín tại TP.HCM FeSteel tự hào là nhà phân phối chính thức của thương hiệu thép V Miền Nam (VNSTEEL). Các sản phẩm đa dạng đầy đủ quy cách thép V25 V30 V40 V50 V60 V63 V65 V70 V75 V90 V100 V120…Tất cả các sản phẩm đều phục vụ hữu ích cho ngành xây dựng và gia công sản xuất linh kiện, phụ kiện & cơ khí chế tạo, chất lượng trên mỗi sản phẩm theo các tiêu chuẩn trong và ngoài nước.

Nếu quý vị đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép hình V Nhà Bè xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0941.314.641 – 0941.198.045

Phòng Kinh Doanh

Gồm các loại có chiều rộng từ 25mm trở lên, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây

– Kích thước theo tiêu chuẩn TCVN 7571-1:2009, dung sai theo tiêu chuẩn TCVN 7571-5:2006

Báo giá thép hình V Nhà Bè cập nhật mới nhất hôm nay

Có thể giá thép hình V Nhà Bè thường xuyên cập nhật giá nên quý vị khách hàng muốn tham khảo đơn giá thép V bao nhiêu tiền 1 kg tại thời điểm xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh để được hổ trợ báo giá tốt nhất

Chủng loạiĐộ dày(mm)Trọng lượng(kg/cây)Đơn giá kgĐơn giá câyĐơn giá mạ kẽmĐơn giá nhúng kẽm

Sắt V25*25*6m

3.05.5717.50097.475119.755136.465
Sắt V30*30*6m3.06.9817.500122.150150.070171.010
Sắt V40*40*603.010.2017.500178.500219.300249.900
4.013.2117.500231.175284.015323.645
5.017.8817.500312.900384.420438.060
Sắt V50*50*6m3.013.1917.500230.825283.585323.155
4.017.117.500299.250367.650418.950
5.021.9617.500365.225448.705511.315
6.026.6717.500384.300472.140538.020
Sắt V60*60*6m5.026.1417.500466.725573.405653.415
6.030.6917.500457.450562.010640.430
Sắt 63*63*6m4.023.6017.500537.075659.835751.905
5.027.8717.500413.000507.400578.200
6.032.8117.500487.725599.205682.815
Sắt 65*65*6m5.027.8117.500574.175705.415803.845
6.034.5617.500486.675597.915681.345
Sắt 70*70*6m6.036.7917.500604.800743.040846.720
7.042.2217.500643.825790.395302.355
Sắt 75*75*6m6.039.4917.500738.850907.7301.034.390
8.052.5017.500694.075849.305947.505
9.061.1917.500918.7501.128.7501.286.250
Sắt V100*100*6m10.090.0017.5001.575.0001.935.0002.205.000
Sắt V100*100*12m10.0180.017.5003.150.0003.870.0004.410.000
HOTLINE : 0941.341.641 – 0941.198.045

 

– Bảng báo giá thép V Nhà Bè trên chưa bao gồm VAT 10% giao hàng tại kho công ty

– Các sản phẩm từ V25*25*2.5 đêbs V75*75*9 có chiều dài 12m coongjh thêm 100 đ/kg

– Miền tây gồm các tính từ Từ Giang đến Cà Mau

– Miền trung 1 gồm các tỉnh từ Ninh Thuận đến Bình Thuận

– Miền trung 2 gồm các tỉnh từ Khánh Hòa đến Bình Định, Tây Nguyên

– Miền trung 3 gồm các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đà Nẵng

– Miền Bắc gồm các tỉnh từ Huế đến Yên Bái

Sắt thép hình V Nhà Bè là ai ?

Thép V Nhà Bè ( Thép Miền Nam ) được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, khép kín, nhập khẩu đồng bộ từ tập đoàn Dainieli số 1 của Y về cung cấp máy móc, trang thiết bị hàng đầu thế giới tỏng lĩnh vực luyện và cán thép.

Với công nghệ hiện đại, sản phẩm thép V Nhà Bè luôn đạt chất lượng cao và ổn định

– Xưởng luyện thép công suất 550.000 tấn phôi thép / năm

– Xưởng cán thép công suất 450.000 tấn / năm

Hệ thống điện, điều khiển được tích hợp vào dây chuyền Daniel Automation với các thiết bị và công nghệ tự động của Siemens của CHLB Đức

thép v nahf be

Cập nhật bảng giá thép hình V Nhà Bè giá rẻ mới nhất

Được thành laoaj và có mặt trên thị trường từ năm 1975, thép Nhà Bè đã và đang đứng vững từng bước khẳng định thương hiệu uy tín trong sứ mệnh cung cấp những sản phẩm thép công nghiệp và thép xây dựng có chất lượng và dịch vụ tốt nhất đến với quý đối tác trong và ngoài nước.

40 năm là cả mọt quá trình không ngừng nổ lực và sáng tạo, quyết tâm của ban lãnh đạo và tập thể cán bộ công nhân Thép Nhà Bè có được một vị trí như ngày hôm nay.

Với định hướng trờ thành một công ty hàng đầu trong nước trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh thép xây dựng, Công ty Cổ Phần Thép Nhà Bè – VNSTEEL sẵn sàng hợp tác với đối tác trong và ngoài nước để phát triển và mở rộng phạm vi, quy mô hoạt động xứng đáng với sự tin cậy và kỳ vọng của khách hàng và vị thế của Tổng Công Ty Thép Việt Nam.

Các tiêu chuẩn và mác thép của thép hình chữ V Nhà Bè

Tiêu chuẩn TCVN 7571-1:2006

Tiêu chuẩn TCVN 7571-1:2006 & TCVN 1765 : 1975

Mác thép : CT38

Mác thép : JIS G3101 : 2010

Mác thép : SS400, SS540…

Chiều dài sản phẩm : 6m

Dung sai :

Chiều dài : 0 – 75mm

Chiều dài : từ 25 đến 50mm : +-1.0mm

> V50 đến V100: +-1.5mm

Chiều rộng : Từ V25 đến V50: +-0.5mm

Từ V50 đến V100: +-0.8mm

Độ cong : V50 đến V100mm : +-0.4mm

Độ không : Từ V25 – đến V50: +-2.0mm

Màu sơn: Đen, đỏ, vàng, xanh, cam….

Những chỉ tiêu kỹ thuật của thép hình V Nhà Bè

Chủng loại TypeKhối lượng tiêu chuẩn Unit mass(kg/m)Tiết diện Sectional area(cm2)Sai lệch cho phép
Chiều dày cạnhChiều rộng cạnh
V25*25*31.121.420.51
V30*30*31.361.740.51
V30*30*41.762.270.51
V40*40*31.842.350.51
V40*40*42.423.080.51
V40*40*52.493.790.51
V50*50*32.322.960.51
V50*50*43.063.890.81.5
V50*50*53.774.800.81.5
V50*50*64.475.690.81.5
V60*60*43.714.720.81.5
V60*60*54.575.820.81.5
V60*60*65.426.910.81.5
V63*6343.904.960.81.5
V63*63*54.815.130.81.5
V63*63*65.727.280.81.5
V65*65*65.917.530.81.5
V65*65*87.739.850.81.5
V70*70*55.386.860.81.5
V70*70*66.388.30.81.5
V70*70*77.389.400.81.5
V70*70*88.3710.700.81.5
V75*75*66.858.730.81.5
V75*75*77.6511.100.81.5
V75*75*88.9911.400.81.5

Sai lêch cho phép đối thủy với chiều dài : 0.7mm

Độ công cho phép đối với cây 6m: 0.4%

Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1656-1993

Theo tiêu chuẩn TCVN 1656 – 85

Các đặc tính cơ lý của thép hình V Nhà Bè

Tiêu chuẩnMác thépGiới hạn chảyGiới hạn đứtSố hiệu mẫu thửĐộ giãn dàiGóc uốnBán kính gối
TCVN 1656-85CT3245

235

2154502201801.5

Thành phần hóa học của thép V Nhà Bè

Mác thépCMnPS
CT38<0.05<0.05

Cách bảo quản thép hình V Nhà Bè thành phẩm

Trong kho chứa thép không để hóa chất ( axit, bazo, muối ) và không được để vật liệu thể khí như hơi cacbon, hơi lưu huỳnh, hơi hy-dro…

– Sắt thép xếp trong kho phải kê trên đà gỗ hoặc đà bê tông có đệm gỗ lót ở trên, cách mặt đất ít nhất là 10cm đối với nền xi măng, và phải kê cao cách mặt đất ít nhất là 30cm đối với kho nền đất

– Nếu loại thép có thể bảo quản ngoài trời thì phải kê một đầu cao một đầu thấp, nền bĩa phải cứng, không có cỏ mọc, mức chênh lệch chỉ cần 5cm

– Không nên để lẫn lộn thép gỉ vào một chỗ với thép chưa gỉ. Các loại thép gỉ phải chọn xếp riêng để lau chùi thật sạch.

– Hạn sử dụng sản phẩm thép, tùy thuộc vào cách bảo quản và môi trường đặt thép

ứng dụng của thép v nhà bè

CÁC ỨNG DỤNG CỦA THÉP HÌNH CHỮ V NHÀ BÈ

– Sản xuất linh kiện, phụ kiện máy móc chế tạo gia công cơ khí

– Nguyên liệu sản xuất ô tô. xe tải, thùng xe, khung xe…

– Sản phẩm dùng để đóng tàu

– Ngành công nghiệp xây dựng dân dụng, công trình giao thông, công trình thủy lợi

– Đồ nội thất và gia dụng

Những cam kết của công ty phân phối thép V Nhà Bè FESTEEL

– Hỗ trợ báo giá chính xác nhanh chóng cho khách hàng

– Hổ trợ vận chuyển hàng hóa tận nơi đến dự án công trình

– Cam kết đúng tiến độ dự án

– Hàng mới 100% xuất xứ từ nhà máy ( Lấy hàng SLL tại nhà máy )

– Luôn luôn có hoa hồng và chiết khấu cao trên mỗi đơn hàng

– Đội ngủ công nhân viên hổ trợ tư vấn bán hàng nhiệt tình chu đáo

– Sản phẩm đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn góc xuất xứ

QUY TRÌNH MUA HÀNG HÓA THÉP V NHÀ BÈ TẠI FESTEEL

Bước 1 : Lắng nghe nhu cầu sử dụng hàng hóa quy cách chủng loại thép hình V Nhà Bè qua điện thoại. zalo…

Bước 2 : Nhân viên kinh doanh sẽ tư vấn báo giá, kích thước và trọng lượng thực tế và barem

Bước 3 : Thống nhất đơn giá, phương thức thanh toán và giao nhận

Bước 4 : Chốt đơn hàng và tiến hành ký kết hợp đồng

Bước 5 : Kiểm tra hàng hóa tại Nhà Máy thép V Nhà Bè và thanh toán 100%

Xem thêm : Bản báo giá hép tròn trơn Việt Nhật giá rẻ mới nhất hôm nay

săt thép hình chữ V giá rẻ

Nơi địa chỉ mua thép xây dựng ở đâu uy tín chất lượng trên thị trường

Quý vị khách hàng đang cần tìm nhà cung cấp thép công nghiệp uy tín có đủ năng lực cung cấp cho dự án công trình ? Muốn được tư vấn lựa chọn sản phẩm tiết kiệm chi phí ? Hãy đến với FeSteel chúng tôi tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu và cung cấp :

– Thép hình U V I H Z L C…

– Thép tấm, thép ray, thép hộp, thép đặc chủng

– Thép bản mã, thép thanh la, thép mặt bích

– Thép tròn trơn, sắt xây dựng, thép cuộn xây dựng

– Cọc cừ larsen, nhận gia công đục lỗ chấn dập theo yêu cầu

– Gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại kim loại sắt thép giá tốt nhất tại miền nam Việt Nam.

thép v đen nhà bè

FE STEEL đảm bảo sẽ mang đến cho quý vị khách hàng những sản phẩm thép công nghiệp tốt nhất giá cả cạnh tranh trên thị trường :

– Sản phẩm đa dạng với nhiều quy cách chủng loại – Kích thước

– Cam kết hàng hóa chất lượng trên từng sản phẩm : Chất lượng là mối quan tâm của nhà thầu, chủ đầu tư và nhất là đảm bảo an toàn tuyệt đối với dự án công trình với sologan :

XAY GIÁ TRỊ – DỰNG NIỀM TIN

Công ty luôn đặt ra những mục tiêu để kiểm soát chất lượng và đưa uy tín doanh nghiệp lên hàng đầu. Tất cả các sản phẩm tại Asean Steel đều bán ra với giá chuẩn, có đầy đủ COMCQ và hóa đơn đầy đủ. Đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp với nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong ngành thép đảm bảo thời gian mua bán hàng hóa nhanh chóng tiện lợi

Liên hệ ngay với phòng kinh doanh để nhận giáo giá thép hình V Nhà Bè mới nhất

Quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng thép hình V Nhà Bè tại miền nam mọi chi tiết xin liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy “

0941.314.641 – 0941.198.045

Phòng Kinh Doanh

FESteel hổ trợ giao nhận hàng hóa tại nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh bao gồm các quận huyện :

Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Thuận, Quận Bình Tân, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Gò Vấp, Quận Phú Nhuận, Quận Thủ Đức, Huyện Củ Chi, Huyện Hóc Môn, Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh, Huyện Cần Giờ…

Đối với các đơn hàng tại các tỉnh thành toàn quốc FeSteel hổ trợ giao nhận giá cả phải chăng phù hợp:

– Thành Phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu, Biên Hòa, Bình Dương, Bình Thuận, Ninh Thuận, Bình Phước, Tây Ninh,

– Long An, Tiền Giang, Kiên Giang, An Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Cà Mau, Đồng Tháp, Trà Vinh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bạc Liêu, Bến Tre, Cần Thơ…

– Lâm Đồng, Khánh Hòa, Bình Định, Phú Yên, Đắc Lak, Đắc Nông, Gia Lai, Kon Tum, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Hà Tĩnh, Nghệ An..

– Hà Nội, Thanh Hóa, Hà Giang. Bắc Binh, Bắc Giang, Hải Phòng, Hà Nam, Yên Bái, Lào Cai, Điện Biên, Vĩnh Phúc, Ninh Bình…..

NIỀM TIN LÀ CON ĐƯỜNG !

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U, TRÒN TRƠN

TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá Đ/kgĐ/cây
Kg/câyChưa VATCó VATCó VAT
THÉP HÌNH U AN KHÁNH/VNO
U65x32x6m18.0020.72722.800410.400
U80x38x3.2x6m23.5019.72721.700510.000
U80x39x3.7x6m31.0019.72721.700672.700
U100x45x3.4x6m34.0019.54521.500731.000
U100x45x4.0x6m40.0019.54521.500860.000
U100x46x5.3x6m46.0019.72721.700998.200
U120x50x3.9x6m43.0019.72721.700933.100
U120x50x5.5x6m56.0019.72721.7001.215.200
U140x52x4.2x6m54.0019.63621.6001.166.400
U140x55x5.0x6m66.0019.81821.8001.438.800
U150x75x6.5x6m111.6020.90923.0002.566.800
U160x60x5.0x6m74.0019.81821.8001.613.200
U160x62x5.5x6m80.0020.09122.1001.768.000
I100x55x3.2-4.5x6m43.0019.81821.800937.400
I120x64x4.0-4.8x6m53.0019.63621.6001.144.800
I150x75x5.0x6m76.0020.90923.0001.748.000
TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá Đ/kgĐ/cây
Kg/mChưa VATCó VATCó VAT
THÉP HÌNH U HQ/NHẬT/TL
U150x75x6.5x2m HQ18.6024.27326.7005.959.400
U200x80x7.5x12m HQ24.6024.27326.7007.881.800
U250x90x9.0x12m HQ/TL34.6023.09129.80012.373.000
U300x90x9.0x12m HQ/TL38.1023.09129.80013.624.600
U100x50x5x12m Nhật9.3623.09125.4002.852.900
U125x65x6x12m Nhật13.4023.09125.4004.084.300
U150x75x6.5x12m Nhật18.6024.27326.7005.959.400
U200x80x7.5x12m Nhật24.6024.27326.7007.881.800

 

TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá Đ/kgĐ/cây
Kg/mChưa VATCó VATCó VAT
THÉP HÌNH U NHẬP KHẨU TQ
U80x43x6x6m6.0018.36420.2001.454.400
U80x45x6x6m7.0018.36420.2001.696.800
U100x50x5x7.5x12m9.3621.27323.4002.628.300
U125x65x6x8x12m13.4021.27323.4003.762.700
U150x75x6.5x12m18.6021.54523.7005.289.800
U180x64x5.3x12m15.0021.54523.7004.266.000
U200x69x5.4x12m17.0021.54523.7004.834.800
U200x75x8.5x12m23.5021.54523.7006.683.400
U200x75x9x12m24.6021.54523.7006.996.200
U250x76x6x12m22.80
U250x78x7x12m27.60
U250x78x8x12m24.6024.90924.4008.088.500
U300x82x7x12m31.0524.90927.40010.209.200
TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá Đ/kgĐ/cây
Kg/câyChưa VATCó VATCó VAT

THÉP TRÒN TRƠN VIỆT NHẬT

D14x12m14.5120.18222.200322.100
D16x12m18.9520.18222.200420.700
D18x12m23.9920.18222.200532.600
D20x12m29.6220.27322.300660.500
D22x12m35.8420.27322.300799.200
D25x12m46.2820.27322.3001.032.000

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V

TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá Đ/kgĐ/cây
Kg/câyChưa VATCó VATCó VAT
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ
V25x25x3x6m5.5920.09122.100123.500
V30x30x3x6m6.9820.09122.100154.300
V40x40x3x6m10.2320.09122.100226.100
V40x40x4x6m13.2120.09122.100291.900
V40x40x5x6m17.8820.09122.100395.100
V50x50x3x6m13.2420.09122.100292.600
V50x50x4x6m17.2020.09122.100380.100
V50x50x5x6m Đỏ20.9320.09122.100262.600
V50x50x5x6m Đen22.1020.09122.100488.400
V50x50x6x6m26.7520.09122.100591.200
V60x60x5x6m26.3120.09122.100281.500
V60x6x6x6m30.7820.09122.100680.200
V63x63x4x6m23.6020.09122.100521.600
V63x63x5x6m28.0520.09122.100619.900
V63x63x6x6m32.9220.09122.100727.500
V65x65x5x6m28.0720.09122.100620.300
V65x65x6x6m34.6720.09122.100766.200
V70x70x6x6m36.9020.09122.100815.500
V70x70x7x6m42.3620.09122.100936.200
V75x75x6x6m39.6220.09122.100875.600
V75x75x8x6n52.8320.09122.1001.167.500
V75x75x9x6m60.5620.09122.1001.338.400
V100x100x10x6m90.0020.45522.5002.025.000
V100x100x10x12m180.0020.63622.7004.086.000
TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá Đ/kgĐ/cây
Kg/câyChưa VATCó VATCó VAT

THÉP HÌNH V VINAONE

V63x6x6m32.0017.54519.300617.600
V70x6x6m38.0017.72719.500741.000
V75x6x6m39.0017.72719.500760.500
THÉP HÌNH V NHƯ NGUYỄN (CŨ)
V80x7x6m48.9617.45519.200940.000
TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá Đ/kgĐ/cây
Kg/câyChưa VATCó VATCó VAT
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VNO
V50x50x4x6m18.0019.45521.400385.200
V50x50x5x6m22.0019.45521.400470.800
V63x63x5x6m (26.12kg/c)28.0019.45521.400599.200
V63x63x6x6m33.0019.45521.400706.200
V70x70x5x6m31.0019.54521.500666.500
V70x70x6x6m38.0019.54521.500817.000
V70x70x7x6m (41.43kg/c)44.0019.54521.500946.000
V75x75x5x6n33.0019.54521.500709.500
V75x75x6x6m (35.64kg/c)39.0019.54521.500838.500
V75x75x7x6m47.5019.54521.5001.021.300
V75x75x8x6m52.5019.54521.5001.128.800
V80x80x6x6m (41.2kg/c)44.0019.63621.600950.400
V80x80x7x6m48.0019.63621.6001.036.800
V80x80x8x6n57.0019.63621.6001.231.200
V90x90x6x6m47.0019.63621.6001.015.200
V90x90x7x6m55.0019.63621.6001.188.000
V90x90x9x6m64.0019.63621.6001.382.400
V100x100x7x6m70.0019.63621.6001.512.000
V100x100x8x6m63.0019.63621.6001.360.800
V100x100x9x6m70.5019.63621.6001.522.800
V100x100x10x6m80.0019.63621.6001.728.000
V100x100x10x6b85.2019.63621.6001.840.300
V120x120x8x12n88.0019.63621.6001.900.800
V120x120x10x12n172.00   
V120x120x12x12m210.00   
V130x130x10x12m250.00   
V130x130x12x12m230.00   
TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá Đ/kgĐ/cây
Kg/câyChưa VATCó VatCó VAT
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
V30x30x2x6m (5kg/c)20.72722.800 
V30x30x3x6m(5.5-7.5kg/c)20.00022.000 
V40x40x2x6m(7kg/c)19.72721.700 
V40x40x2.5x6m(7.5kg/c)19.72721.700 
V40x40x2.5x6m(7.8kg/c)19.63621.600 

V40x40x3x6m(8-9kg/c)

19.54521.500 
V40x40x4x6m(10-13kg/c)19.36421.300 
V50x50x2.5x6m(11-12kg/c)19.54521.500 
V50x50x3x6m(13-15kg/c)19.36421.300 
V50x50x4x6m(15-18kg/c)19.36421.300 
V50x50x5x6m(19-21kg/c)19.36421.300 
V50x50x5x6m(22kg/c)19.36421.300 
TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá Đ/kgĐ/cây
Kg/câyChưa VATCó VATCó VAT
THÉP HÌNH V 150 TQ SS 400
V150x150x10x12m274.80   
V150x150x12x12m327.60   
V150x150x15x12m403.20   

Báo gía thép U An Khánh 2922 U80 U100 U120 U125 U140 U160 U150 U180 U200 U250 U300…STEEL VINA là đơn vị cung cấp đầy đủ tất cả các sản phẩm cảu thép hình U bao gồm U đen, U mạ kẽm, U nhúng kẽm cam kết giá tốt cạnh tranh tốt nhất tại khu vực miền nam.

Nếu quý vị cần tham khảo bảng báo giá thép hình U An Khánh để tính toán dự trù sao cho dự án công trình ? Quý vị chưa biết về sản phẩm thép hình U An Khánh cho bao gồm những loại nào ? Chưa biết thép hình An Khánh mua ở đâu đúng giá, đúng tiêu chuẩn chất lượng tại TPHCM?

Xin mời quý vị khách hàng tham khảo bài viết dưới đây để giải đáp các vấn đề và cung cấp những thông tin về sắt thép hình An Khánh tại TPHCM, liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn hổ trợ.

Bảng báo giá thép hình U An Khánh mới nhất 2022

Asean Steel xin gửi đến quý vị khách hàng giá sắt thép hình U An Khánh mới nhất trong năm 2022. Sắt thép hình U An Khánh hay còn gọi là thép hình AK, AKS là sản phẩm được sử dụng rất nhiều trong các dự án công trình xây dựng

Bảng báo giá sắt thép hình U kỹ hiệu AKS dưới đây của công ty Asean là báo giá trực tiếp từ nhà sản xuất. Đơn nhiên, mỗi đơn vị sản xuất sẽ có giá thành khác nhau, do đó tùy vào từng thời điểm khách hàng đặt hàng mức giá có thể chênh lệch tăng giảm tùy vào thị trường.

TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá đ/kgĐơn giá cây
kg/câyChưa VATCó VATCó VAT
U65x32x6m18.020.72722.800410.400
U80x38x3.2x6m23.519.72721.700510.000
U80x39x3.7x6m31.019.72721.700672.700
U100x45x3.4x6m34.019.54521.500731.000
U100x45x4x6m40.019.54521.500860.000
U100x46x5.3x6m46.019.72721.700998.200
U120x50x3.9x6m43.019.72721.700933.100
U120x50x5.5x6m56.019.72721.7001.215.200
U140x52x4.2x6m54.019.63621.6001.166.400
U140x55x5.0x6m66.019.81821.8001.438.800
U150x75x6.5x6m111.6020.90923.0002.566.800
U160x60x5.0x6m74.019.81821.8001.613.200
U160x62x5.5x6m80.020.09122.1001.768.000
I100x55x3.2-4.5x6m43.019.81821.800937.400
I120x64x4.0-4.8x6m53.020.09121.6001.144.800
I150x75x5.0x6m76.019.81823.0001.748.000

Bảng báo giá thép hình U Trung Quốc

TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá VNĐ.kgĐơn giá cây
kg/mChưa VATCó VATCó VAT
U80x43x6x6m6.018.36420.2001.454.400
U80x45x6x6m7.018.36420.2001.696.800
U100x50x5x7.5x12m9.3621.27323.4002.628.300
U125x65x6x8x12m13.4021.27323.4003.762.700
U150x75x6.5x12m18.621.54523.7005.289.800
U180x64x5.3x12m15.021.54523.7004.266.000
U200x69x5.4x12m17.021.54523.7004.834.000
U200x75x8.5x12m23.521.54523.7006.683.400
U200x75x9x12m24.6021.54523.7006.996.200
U250x78x8x12m22.80
U250x78x7x12m27.60
U250x78x8x12m24.6024.90927.4008.088.500
U300x82x7x12m31.0524.90927.40010.209.200

Bảng báo giá thép hình U HQ/NHẬT/TL

TÊN HÀNGTrọng lượngĐơn giá kgĐơn giá cây
kg/câyChưa VATCó VATCó VAT
U150x75x6.5x12m HQ18.6024.27326.7005.959.400
U200x80x7.5x12m HQ24.6024.27326.7007.881.800
U250x90x9.0x12m HQ/TL34.6027.09129.80012.373.000
U300x90x9.0x12m HQ/TL38.1027.09129.80013.624.600
U100x50x5x12m Nhật9.3623.09125.4002.852.900
U125x65x6x12m Nhật13.4023.09125.4004.084.300
U150x75x6.5x12m Nhật18.624.27326.7005.959.400
U200x80x7.5x12m Nhật24.6024.27326.7007.881.800

Bảng báo giá thép hình U An Khánh ( AK, AKS ) đã bao gồm các loại giá như : Giá thép hình U An Khánh đen. Giá thép hình U mạ kẽm, giá thép hình U An Khánh nhúng kẽm giá rẻ tốt nhất tại TPHCM

Lưu ý bảng giá thép hình U An Khánh trên:

– Đơn giá thép hình U An Khánh không cố định, thay đổi phụ thuộc vào từng thời điểm đặt hàng của quý vị khách hàng hoặc theo số lượng đơn hàng.

Cho nên bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, quý vị khách hàng có nhu cầu sử dụng thép hình U An Khánh chính xác nhất mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ đến văn phòng kinh doanh qua số máy :

0912.891.479 – 09.777.86.902

Phòng Kinh Doanh

Xem thêm : Bảng báo giá thép hình H mạ kẽm mới nhất 2022

Cập nhật đơn giá sắt thép hình I U V H tại các nhà máy 2022

1. Đơn giá thép hình PS

2. Đơn giá thép hình POSCO VINA

3. Đơn giá thép hình An Khánh

4. Đơn giá thép hình Malaysia

5. Đơn giá thép hình Trung Quốc

6. Đơn giá thép hình Hàn Quốc

7. Đơn giá thép hình Á Châu

8. Đơn giá thép hình Thu Phương

9. Đơn giá thép hình Quang Thắng

10. Đơn giá thép hình Quyền Quyên

11. Đơn giá thép hình Việt Nhật

12. Đơn giá thép hình Đại Việt

Cập nhật đơn giá các loại sắt thép hình H I U V mạ kẽm mới nhất :

1. Đơn giá thép hình H mạ kẽm nhúng nóng

2. Đơn giá thép hình V mạ kẽm nhúng nóng

3. Đơn giá thép hình U mạ kẽm nhúng nóng

4 Đơn giá thép hình I mạ kẽm nhúng nóng

Giới thiệu đôi nét về công ty thép An Khánh

Công ty TNHH Thép An Khánh là đơn vị có 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất các loại sắt thép xây dựng các loại. Được thành lập năm 2022, một trong những doanh nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh và hiểu quả nhất tại Việt Nam.

Tất cả sản phẩm Thép An Khánh được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghiệp hiện đại nhất có mức độ tăng trưởng nhanh nhất và tốt nhất nước ta. Với hơn 20 năm trong lĩnh vực xây dựng hiện nay thương hiệu thép An Khánh đã có một chỗ đứng vững chắc trong lòng người tiêu dùng

THÉP HÌNH AN KHÁNH – AKS/AK

Sắt thép An Khánh là một trong những thương hiệu lớn, thuộc top 100 các doanh nghiệp có mức độ tăng trưởng nhanh và tốt nhất nước ta. Với hơn 20 năm trong lĩnh vực xây dựng hiện nay thương hiệu thép An Khánh đã có một chỗ đứng vững chắc trong lòng người tiêu dùng

Đây là thương hiệu đầu tiên tại Việt Nam thành công trong việc cán các thép hình cỡ lớn như U300 U250 U300 và để phân biệt được với thương hiệu thép An Khánh trên thị trường, các cây thép đều được in dập nổi ký hiệu AKS, đây là các viết tắt của chữ AN KHANH STEEL

Sản phẩm thép hình An Khánh có đảm bảo chất lượng không ?

Đơn vị thép An Khánh thường xuyên tung ra thị trường những dòng sản phẩm mới chất lượng nhằm đáp ứng tất cả như cầu tiêu dùng của mọi người. Nguyên vật liệu sản xuất đều được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà cung cấp hàng đầu thế giới như Nhật, Hàn, Mỹ, Trung Quốc, Ngoài ra còn có các địa điểm cung cấp uy tín trong nước khác.

Tổng kho thép hình V An Khánh

Thép hình U An Khánh được ký hiệu AKS được đánh giá là sản phẩm đạt chất lượng cao, giá cả hợp lý, dịch vụ phục vụ chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm trong việc thi công sản xuất và phân phối sắt thép hình nói chung và sắt thép xây dựng nói riêng tại nước ta.

Công ty thép An Khánh đã không ngừng nổ lực, luôn đặt lợi ích của quý vị khách hàng lên hàng đầu. Từ đó không ngừng nâng cao chất lượng, cải thiện sản phẩm ngày một tiến bộ để quý vị khách hàng yên tâm sử dụng. Đó cũng là một trong những lý do tại sao sắt thép an khánh lại được ưa chuộng và phổ biến hiện nay

Phân loại thép hình U An Khánh

Sản phẩmThép hình IThép hình V

Thép hình U

Thép Đen

Có bề mặt màu đen, trải qua quá trình casen phối thép

Chịu áp lực tốt, đồng nhất, độ bền cao

Sản xuất từ hợp chất cacbon, Lõi thép carbon nguyên chất

Chịu nhiệt, chịu lực tốt. dễ tạo hình

Sản xuất bới các cuộn thép cán nóng hoặc cán nguội

Màu đen nguyên bản đơn giá rẻ, sử dụng phổ biến ngày nay

Thép hình U mạ kẽm

Bề mặt bên ngoài đẹp

Khả năng chống chịu oxy hóa tốt, sáng bóng

Sản xuất từ thép đen sau đó gia công mạ kẽm điện phân có lớp kim loại bề mặt chống hen gỉ bám dính cao

Bề mặt lớp phủ mạ kẽm giúp bảo vệ tốt nhất cho kết cấu bên trong

Tuổi thọ sản phẩm cao

Thép hình U nhúng kẽm

Có bề mặt nhúng kẽm qua lớp kẽm nóng ở nhiệt độ cao 

Khả năng chịu lực tốt, bền chắc, không bị ăn mòn hay hư hỏng

Sản xuất từ sản phẩm thép đen sau đó trãi qua quá trình gia công mạ kẽm nhúng nóng

Độ bền chắc bảo vệ cao, tuổi thọ sản phẩm lên đến 50 năm

Lớp mạ kẽm dày, chúng ray lắc hen gỉ tốt nhất

Một số thông số kỹ thuật của thép hình U An Khánh

Sắt hép hình U An Khánh ký hiệu là AKS được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực ngành nghề hiện nay. Sản phẩm đa dạng kích thước, độ bền tốt, độ cứng vượt trội, được sản xuất bởi các nhà máy thuocj những thương hiệu hàng đầu nước a. Tương tự các loại thép khác, thép an khánh đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe nhất về thép xây dựng.

Xem thêm : Thép tròn đặc đen mạ kẽm mới nhất 2022

Thành phần hóa học của thép U An Khánh

Mác thépThành phần hóa học
CSiMnPSNiCrCu
SS4000.050.05

Tiêu chuẩn áp dụng thép An Khánh kiếu hiệu AK

THÉP HÌNH V
TÊN HÀNGKG/CÂYĐƠN GIÁ Đ/MĐƠN GIÁ Đ/KG
Chưa VATCó VATChưa VATCó VAT
V30x2 VN5.818.27920.10718.90920.800
V30x2.5 VN6.420.17022.18718.90920.800
V30x3 VN7.222.69124.96018.90920.800
V40x2 VN824.72727.20018.54520.400
V40x2.5 VN927.81830.60018.54520.400
V40x3 VN1030.90934.00018.54520.400
V40x3.5 VN1134.00037.40018.54520.400
V40x4 VN1237.09140.80018.54520.400
V40x40x4 Vn One1340.18244.20018.54520.400
V50x3 VN1444.54549.00019.09121.000
V50x3.5 VN1443.27347.60018.54520.400
V50x4 VN1546.36451.00018.54520.400
V50x50x4 AK1752.54557.80018.54520.400
V50x50x4 VN One1857.27363.0019.09121.000
V50x4.5 VN1857.27363.0019.09121.000
V50x5 VN1958.72764.60018.54520.400
V50x50x5 AK2164.90971.40018.54520.400
V50x50x5 VN One2373.18280.50019.09121.000
V63x3.5 VN2373.18280.50019.09121.000
V63x4 VN2371.78878.96718.72720.600
V63x4.5 VN2578.03085.83318.72720.600
V63x5 VN2784.27392.70018.72720.600
V63x63x5 AK2990.51599.56718.72721.100
V63x63x5 VN One2889.51598.46719.18221.100
V63x6 VN2889.51598.46719.18220.700
V63x63x6 AK3197.227106.95018.81821.100
V63x63x6 VN One33105.500116.05019.18221.100
V70x6 AK33105.500116.05019.18221.100
V70x70x6 VN One37118.288130.11719.18221.100
V70x7 AK 39124.682137.15019.18221.100
V70x70x7 VN One42134.273147.70019.18221.100
V75x6 AK M43137.470151.21719.18221.100
V75x6 AK D37118.288130.11719.18221.100
V75x75x6 VN One39124.682137.15019.18221.100
V75x75x8 AK39124.682137.15019.18221.100
V75x75x8 VN One52166.242182.86719.18221.100
V80x80x6 AK52166.242182.86719.18221.100
V80x80x7 AK43137.470168.80019.18221.100
V80x80x8 AK48153.455196.93319.18221.100
V90x90x7 AK56179.030196.93319.18221.100
V90x90x8 AK56179.30196.93319.18221.100
V90x90x9 AK62198.212218.03319.18221.100
V100x100x7 AK70223.788246.16719.18221.400
V100x100x7 VN One62201.030221.13319.45521.400
V100x100x8 AK67201.030221.13319.45521.400
V100x100x10 AK84272.364299.60019.45521.400

THÉP HÌNH I (JIS-G3101-G3192-SS400_

TÊN HÀNGKG/MĐƠN GIÁ Đ/MĐƠN GIÁ Đ/KG
Chưa VATCó VATChưa VATCó VAT
I100x6m AK7.3138.036151.84018.90920.800
I100x6m VN One7.3138.036151.84018.90920.800
I10x6m TQ M6.397.364107.10015.45517.000
I100x6m TQ6.92106.945117.64015.45517.000
I120x6m AK9170.182187.20018.90920.800
I120x6m VN One8.7164.509180.96018.90920.800
I120x6m TQ8.7160.555176.61048.45520.300
I150x75x5x7 AK13257.636283.40019.81821.800
I150x75x5x7x12m M14154.545170.00011.03912.143
I150x75x5x7x12m Jinxi D14170.909188.00012.20813.429
I198x99x4.5×7 TQ+JINX M18.2234.945258.44012.90914.200
I198x99x4.5×7 JINXI18.2239.909263.90013.18214.500
I200x100x5.5×8 TQ+JINXI M21.3274.964302.46012.90914.200
I200x100 JINXI21.3280.773308.85013.18214.500
I248x124x5x8 TQ+JINXI+M25.7331.764364.94012.90914.200
I248x124x5x8 JINXI25.7338.773372.65013.18214.500
I250x125x6x9 TQ+JINXI M29.6382.109420.32012.90914.200
I250x125 JINXI29.6390.182429.20013.18214.500
I298x149x5.5×8 JINXI M32416.000457.60013.0014.200
I298x149x5.5×8 JINXI32424.727467.20013.27314.500
I300x150x6.5×9 TQ+JINXI M36.7477.100524.81013.00014.300
I300x150 JINXI36.7187.109535.82013.27314.600
I346x174x6x9 TQ+ JINXI M41.4538.200592.02013.00014.300
I350x175x7x11 TQ JINXI M49.6644.800709.28013.00014.600
I350x175x7x JINXI49.6658.327724.16013.27314.600
I396x199x7x11 JINXI56.6761.527837.68013.45514.800
I400x200x8x13 JINXI+TL66888.000976.80013.45514.800
I450x200x9x14 JINXI761.022.5451.124.80013.45514.800
I500x200x10x16 JINXI89.61.205.5271.326.08013.45514.800
I596x199x10x15 HQ94.61.272.8001.400.08013.45514.800
I600x200x11x17 JINXI1061.426.1821.568.80013.45514.800
I700x300x13x24 HQ+TL1852.539.5452.791.50013.72715.100
I800x300x14x26 JINXI2103.092.7274.402.00014.72716.200

THÉP HÌNH H (JIS-G3101-G3192-SS400)

H100x100x6x8 TQ+JINXI M17.2222.036244.24012.90914.500
H100x100x6x8 JINXI D17.2226.727249.40013.18214.500
H125x125x6.5×9 TQ+JINXI M23.6304.655335.12012.90914.200
H125x125x6.5×9 JINXD23.6311.091342.20013.18214.500
H150x150x7x10 TQ+JINXI M31.5406.636447.30012.90914.200
H150x150x7x10 JINXI31.5415.227456.75013.18214.500
H200x200x8x12 TQ+JINXI M49.9657.773723.55013.18214.500
H200x200x8x12 JINXI49.9666.845733.53013.36414.700
H250x250x9x14 JINXI72.4980.6911.078.76013.54514.900
H300x300x10x15 JINXI94.01.273.2734.400.60013.54514.900
H320x20 JINXI100.01.290.9091.420.00012.90914.200
H350x350x12x9 BAOTOU137.02.839.6363.123.60020.72722.800
H400x400x13x21 BAOTOU172.03.612.0003.973.20021.00023.100

THÉP HÌNH U (JIX-G3101-G3192-SS400)

TÊN HÀNGKG/CÂYĐơn giá Đ/mĐơn giá Đ/kg
Chưa VATCó VATChưa VATCó VAT
U50x6m TQ M1446.2425086719.81821.800
U50x6m TQ1549.09154.00019.63621.600
U63x6m TQ M1755.37960.91719.54521.500
U63x6m AK1755.63661.20019.63621.600
U75x40x6m TQ41.5131.417144.55819.00020.900
U80x6m TQ MM2166.81873.50019.09121.000
U80x6m AK M2374.22781.65019.36421.300
U80x6m VN One M2374.22781.65019.36421.300
U80x6m TQ DD3298.424108.26718.45520.300
U80x6m AK DD31100.045110.05019.36421.300
U80x6m VN ONE DD31100.045110.05019.36421.300
U80x6m TQ X41.5131.417144.55819.0020.900
U100x6m TQ M3298.424108.26718.45520.300
U100x6m AKM33106.500117.15019.36421.300
U100x6m VN ONE M33106.500117.15013.36421.300
U100x6m TQ DD45138.409152.25818.45520.300
U100x6m AK DD45145.227159.75019.36421.300
U100x60 VN ONE D46148.455163.30019.36421.300
U100x6m TQ L52159.939175.93318.45520.300
U100x60 TQ X56192.606211.86720.63622.700
U100x12m TQ X112192.606211.86720.63622.700
U120x6m TQ M42129.182142.10018.45520.300
U120x48x6m AK M42134.909148.40019.27321.200
U120x48x6m TQ DD56172.242189.46718.45520.300
U120x48x6m AK DD56179.879197.86719.27321.200
U120x6m VN ONE D54173.455190.80019.27321.200
U120x6m TQ X62.4191.927211.12018.45520.300
U125x65x5.5x6m TQ M11.7/m241.445265.59020.63622.700
U125x65x6x6m TQ D13.4/m276.527304.18020.63622.700
U140x6m TQ M54166.091182.70018.45520.300
U40x6m TQ D12/m221.455243.60018.45520.300
U140x12m TQ D12/m221.455243.60018.45520.300
U140x6m AK M54173.455190.80019.27321.200
U140x6m AK D65214.697236.16719.81821.800
U140x6m VN ONE D64205.579226.13319.27321.200
U150x75x6.5x12m TQ18.6/m383.836422.20020.63621.800
U150x75x6.5 Posco18.6/m383.836422.20020.63621.200
U160x56x5.2x12m TQ M12.5/m231.818255.00018.54520.400
U160x6m TQ D13.5/m252.818278.10018.73720.600
U160x56x5.2x6m AK M12.5/m240.909265.00019.27321.200
U160x60x5.5x6m AK D13.5/m267.545294.30019.81821.800
U180x64x5.3x12m TQ M15m309.545340.50020.63622.700
U180x68x6.8x12m TQD18.6/m383.836422.20020.63622.700
U200x65x5.4x12m TQ17/m350.818385.90020.63622.700
U200x73x8.5x12m TQ23.5/m484.955533.45020.63622.700
U200x75x9x12m TQ25.8/m532.418585.66020.63622.700
U200x6m AK17/m350.818385.90020.63622.700
U250x76x6.5x12m M23.9/m519.282571.21021.72723.900
U250x80x9x12m D31.4/m682.236750.46021.72723.900
U300x85x7x12m M31/m673.545740.90021.72723.900
U300x87x9.5x12m D39.2/m851.709936.88021.72723.900

THÉP TẤM GÂN-SS400/Q235B

TÊN HÀNGKG/TẤMĐƠN GIÁ Đ/TẤMĐƠN GIÁ Đ/KG
Chưa VATCó VATChưa VATCó VAT
2ly gân (1.25×2.5) TQ Cũ58.4801.673881.84013.72715.100
3ly gân (1.5×6) TQ Cũ2393.280.8183.608.90013.72715.100
4ly gân (1.5×6) TQ Cũ309.64.249.9464.674.96013.72715.100
5ly gân (1.5×6) TQ Cũ380.255.219.7955.741.77513.72715.100
3ly gân (1.5×6) TQ Mới2394.910.3645.401.40020.54522.600
4ly gân (1.5×6) TQ Mới309.66.360.8736.996.96020.52522.600
6ly gân (1.5×6) TQ450.99.263.94510.190.34020.52522.600
8ly gân (1.5×6) TQ592.212.167.01813.383.72020.52522.600
10ly gân (1.5×6) TQ733.515.403.50016.943.85021.00023.100
THÉP TẤM NGÃ – TQ (HÀNG KIỆN)-SS400/Q235B/A36
TÊN HÀNGKG/TẤMĐƠN GIÁ Đ/TẤMĐƠN GIÁ Đ/KG
Chưa VATCó VATChưa VATCó VAT
3ly(1.5×6)211.954.373.8774.811.26520.63622.700
4ly(1.5×6282.65.831.8366.415.02020.63622.700
5ly(1.5×6)353.257.289.7958.018.77520.63622.700
6ly(1.5×6)423.98.824.8279.707.31020.81822.900
8ly(1.5×6)565.211.766.43612.943.08020.81822.900
10ly(1.5×6)706.514.708.04516.178.85020.81822.900
12ly(1.5×6)847.817.649.65519.414.62020.81822.900
14ly(1.5×6)989.120.861.01822.947.12021.09123.200
16ly(1.5×6)1130.423.841.16426.225.28021.09123.200
6lt(2×6)565.212.074.72713.282.20021.36423.500
8ly(2×6)753.616.099.63617.709.60021.36423.500
10ly(2×6)94220.124.54522.137.00021.36423.500
12ly(2×6)1130.424.149.45526.564.40021.36423.500
14ly(2×6)1318.828.174.36430.991.80021.36423.500
14ly(2×12)2637.656.348.72761.683.60021.36423.500
16ly(2×6)1507.232.199.27335.419.20021.36423.500
16ly(2×12)3014.464.398.54570.838.40021.36423.500
18ly(2×6)1695.636.224.18239.846.60021.36423.500
20ly(2×6)188440.249.09144.274.00021.36423.500
20ly(2×12)376880.498.18288.548.00021.36423.500
22ly(2×6)2072.444.274.00048.701.40021.36423.500
25ly(2×6)235550.311.36455.345.50021.36423.500
30ly(2×6)282660.673.63666.411.00021.36423.500
40ly(2×6)376880.498.18288.548.00021.36423.500
50ly(2×6)4710100.622.727110.685.00021.36423.500

 

THÉP HÌNH I SS400 (Nhà máy POSCO ±1%)
TÊN HÀNGKG/MĐƠN GIÁ Đ/MĐƠN GIÁ Đ/KG
Chưa VATCó VATChưa VATCó VAT
I150x75x5x7x12m HQ14297.818327.60021.27323.400
I198x99x4.5x7x12m HQ18.2387.164425.88021.27323.400
I200x100x5.5x8x12m HQ21.3453.109498.42021.27323.400
I248x124x5x8x12m HQ25.7546.709601.38021.27323.400
I250x125x6x9x12m HQ29.6629.673692.64021.27323.400
I298x149x5.5x8x12m HQ32680.727748.80021.27323.400
I300x150x6.5x9x12m HQ36.7780.709858.78021.27323.400
I346x174x6x9x12m HQ41.4880.691968.76021.27323.400
I350x175x7x11x12m HQ49.61.055.1271.160.64021.27323.400
I396x199x7x11x12m HQ56.61.204.0361.344.44021.27323.400
I400x200x8x13x12m HQ661.404.0001.544.40021.27323.400
I446x199x8x12x12m HQ66.21.408.2551.549.08021.27323.400
I450x200x9x14x12m HQ761.616.7271.778.40021.27323.400
I496x199x9x14x12m HQ79.51.691.1821.860.30021.27323.400
I500x200x10x16x12m HQ89.61.906.0362.096.64021.27323.400
I588x300x12x20x12m HQ1513.212.1823.533.40021.27323.400
I600x200x11x17x12m HQ1062.254.9092.480.40021.27323.400
THÉP HÌNH H SS400 (Nhà máy POSCO ±1%)
H100x100x6x8x12m HQ17.2365.891402.48021.27323.400
H125x125x6.5x9x12m HQ23.6502.036552.24021.27323.400
H148x100x6x9x12m HQ21.7461.618507.78021.27323.400
I150x150x7x10x12m HQ31.5670.091737.10021.27323.400
I194x150x6x9x12m HQ30.6650.495716.04021.27323.400
I200x200x8x12x12m HQ49.91.061.5091.167.66021.27323.400
I244x175x7x11x12m HQ44.1938.1271.031.94021.27323.400
I250x250x9x14x12m HQ72.41.540.1451.694.16021.27323.400
H294x200x8x12x12m HQ56.81.208.2911.329.12021.27323.400
H300x300x10x15x12m HQ941.999.6362.199.60021.27323.400
H390x300x10x16x12m HQ1072.276.1822.503.80021.27323.400

 

* GHI CHÚ :

– THÉP TẤM : SÉT, CONG x 15.000 đ/kg

– THÉP TẤM : KHO A. SANG x 17.000 đ/kg

1/Giá trên đây thanh toán ngay và không bao gồm cước vận chuyển

2/ Giá thanh toán chậm cộng thêm 1.5%/tháng

Địa Chỉ:15 XTT3, X.Xuân Thới Thượng, H.Hóc Môn, TpHcm

Hotline: 0941 198 045 – 0941 198 045

Email:  info@festeel.vn

Website : Festeel.vn

Mỗi ngày một châm ngôn : 

Không có giá trị nào trong cuộc sống trừ những gì bạn chọn đặt lên nó, và không có hạnh phúc ở bất cứ đầu đâu trừ bạn mang đến cho bản thân mình

Henry David Thoreau

Rate this post

You may also like

Leave a Comment